Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Giáo Dục Master

Master Education Investment And Development Company Limited

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Giáo Dục Master - Master Education Investment And Development Company Limited có địa chỉ tại Số nhà 45, Ngõ 61 Lê Văn Lương, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0109068510 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Hà Nội

Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động

Cập nhật: Tháng trước (15/01/2020)

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0109068510

Ngày cấp 15-01-2020 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Giáo Dục Master

Tên giao dịch

Master Education Investment And Development Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Hà Nội Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số nhà 45, Ngõ 61 Lê Văn Lương, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0109068510 / 15-01-2020 Cơ quan cấp
Năm tài chính 15-01-2020 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 15-01-2020
Ngày bắt đầu HĐ 1/15/2020 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Lường Văn Lai

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 0109068510, Master Education Investment And Development Company Limited, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà, Lường Văn Lai

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229
2 Dịch vụ đại lý tàu biển 52291
3 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển 52292
4 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 52299
5 Bưu chính 53100
6 Chuyển phát 53200
7 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510
8 Khách sạn 55101
9 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55102
10 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55103
11 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự 55104
12 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 7830
13 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước 78301
14 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài 78302
15 Đại lý du lịch 79110
16 Điều hành tua du lịch 79120
17 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 79200
18 Hoạt động bảo vệ cá nhân 80100
19 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 80200
20 Dịch vụ điều tra 80300
21 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 81100
22 Vệ sinh chung nhà cửa 81210
23 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 81290
24 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 81300
25 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 82110