Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Can Thiệp Sớm Và Phát Triển Ngôn Ngữ Bé Hạnh Phúc

Công Ty TNHH Can Thiệp Sớm Và Phát Triển Ngôn Ngữ Bé Hạnh Phúc có địa chỉ tại Số 86 Đường G5, KDC Vĩnh Lộc, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Mã số thuế 0316042782 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế TP Hồ Chí Minh

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Cập nhật: Tuần trước (29/11/2019)

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0316042782

Ngày cấp 29-11-2019 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Can Thiệp Sớm Và Phát Triển Ngôn Ngữ Bé Hạnh Phúc

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế TP Hồ Chí Minh Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 86 Đường G5, KDC Vĩnh Lộc, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0316042782 / 29-11-2019 Cơ quan cấp
Năm tài chính 29-11-2019 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 29-11-2019
Ngày bắt đầu HĐ 11/29/2019 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Trần Thị Thu Duyên

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 0316042782, TP Hồ Chí Minh, Quận Bình Tân, Phường Bình Hưng Hòa B, Trần Thị Thu Duyên

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610
2 Đại lý 46101
3 Môi giới 46102
4 Đấu giá 46103
5 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490
6 Hoạt động khí tượng thuỷ văn 74901
7 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 74909
8 Hoạt động thú y 75000
9 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông 8531
10 Giáo dục trung học cơ sở 85311
11 Giáo dục trung học phổ thông 85312
12 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8620
13 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa 86201
14 Hoạt động của các phòng khám nha khoa 86202
15 Hoạt động y tế dự phòng 86910
16 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 86920
17 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 86990
18 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 8720
19 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần 87201
20 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện 87202
21 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 8790
22 Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm 87901
23 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu 87909