Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Dịch Vụ Giao Nhận Vận Tải Khanh Anh Cargo

Khanh Anh Cargo Logistics Services Company Limited

Công Ty TNHH Dịch Vụ Giao Nhận Vận Tải Khanh Anh Cargo - Khanh Anh Cargo Logistics Services Company Limited có địa chỉ tại 42 Đường Số 1, Khu Phố 3, Phường Bình Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. Mã số thuế 0316479815 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế TP Hồ Chí Minh

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Cập nhật: Tuần trước (15/09/2020)

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0316479815

Ngày cấp 15-09-2020 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Dịch Vụ Giao Nhận Vận Tải Khanh Anh Cargo

Tên giao dịch

Khanh Anh Cargo Logistics Services Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế TP Hồ Chí Minh Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

42 Đường Số 1, Khu Phố 3, Phường Bình Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0316479815 / 15-09-2020 Cơ quan cấp
Năm tài chính 15-09-2020 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 15-09-2020
Ngày bắt đầu HĐ 9/15/2020 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Phan Hữu Phúc

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 0316479815, Khanh Anh Cargo Logistics Services Company Limited, TP Hồ Chí Minh, Quận 7, Phường Bình Thuận, Phan Hữu Phúc

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610
2 Đại lý 46101
3 Môi giới 46102
4 Đấu giá 46103
5 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
6 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 49331
7 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
8 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông 49333
9 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 49334
10 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 49339
11 Vận tải đường ống 49400
12 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5022
13 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới 50221
14 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ 50222
15 Vận tải hành khách hàng không 51100
16 Vận tải hàng hóa hàng không 51200
17 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5221
18 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt 52211
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 52219
20 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 5222
21 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương 52221
22 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa 52222
23 Bốc xếp hàng hóa 5224
24 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt 52241
25 Bốc xếp hàng hóa đường bộ 52242
26 Bốc xếp hàng hóa cảng biển 52243
27 Bốc xếp hàng hóa cảng sông 52244
28 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không 52245
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229
30 Dịch vụ đại lý tàu biển 52291
31 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển 52292
32 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 52299
33 Bưu chính 53100
34 Chuyển phát 53200