Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Tân Thanh

Tan Thanh Social Enterprise Limited Company

Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Tân Thanh - Tan Thanh Social Enterprise Limited Company có địa chỉ tại 682, ấp Tân Hòa, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre. Mã số thuế 1301091002 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Bến Tre

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ uống

Cập nhật: 3 tháng trước (22/04/2020)

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

1301091002

Ngày cấp 22-04-2020 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Tân Thanh

Tên giao dịch

Tan Thanh Social Enterprise Limited Company

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Bến Tre Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

682, ấp Tân Hòa, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 1301091002 / 22-04-2020 Cơ quan cấp
Năm tài chính 22-04-2020 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 22-04-2020
Ngày bắt đầu HĐ 4/22/2020 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Thị Phương Quyên

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn đồ uống Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 1301091002, Tan Thanh Social Enterprise Limited Company, Bến Tre, Huyện Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Nguyễn Thị Phương Quyên

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1104
2 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai 11041
3 Sản xuất đồ uống không cồn 11042
4 Bán buôn đồ uống 4633
5 Bán buôn đồ uống có cồn 46331
6 Bán buôn đồ uống không có cồn 46332
7 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 46340
8 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật 8810
9 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) 88101
10 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh 88102
11 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người tàn tật 88103
12 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 88900
13 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 90000
14 Hoạt động thư viện và lưu trữ 91010
15 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 91020
16 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên 91030