Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Cổ Phần Xã Hội Tương Lai

Future Social Corporation

Công Ty Cổ Phần Xã Hội Tương Lai - Future Social Corporation có địa chỉ tại Số 228, Phạm Hữu Lầu, Phường 4, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. Mã số thuế 1402130674 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Đồng Tháp

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Cập nhật: Tháng trước (10/09/2019)

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

1402130674

Ngày cấp 10-09-2019 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Xã Hội Tương Lai

Tên giao dịch

Future Social Corporation

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Đồng Tháp Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 228, Phạm Hữu Lầu, Phường 4, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 1402130674 / 10-09-2019 Cơ quan cấp
Năm tài chính 10-09-2019 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 10-09-2019
Ngày bắt đầu HĐ 9/10/2019 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Trần Kim Phương Thảo

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 1402130674, Future Social Corporation, Đồng Tháp, Thành Phố Cao Lãnh, Phường 4, Trần Kim Phương Thảo

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 5911
2 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh 59111
3 Hoạt động sản xuất phim video 59112
4 Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình 59113
5 Hoạt động hậu kỳ 59120
6 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 59130
7 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông 8531
8 Giáo dục trung học cơ sở 85311
9 Giáo dục trung học phổ thông 85312
10 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 8720
11 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần 87201
12 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện 87202
13 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc 8730
14 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) 87301
15 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già 87302
16 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật 87303
17 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 8790
18 Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm 87901
19 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu 87909
20 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật 8810
21 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) 88101
22 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh 88102
23 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người tàn tật 88103
24 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 88900
25 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 90000
26 Hoạt động thư viện và lưu trữ 91010
27 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 91020
28 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên 91030