Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Harumi

Harumi Investment And Development Joint Stock Company

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Harumi - Harumi Investment And Development Joint Stock Company có địa chỉ tại Số 76, đường Nguyễn Du, tổ dân phố 4, Thị Trấn Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh. Mã số thuế 3002145302 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Hà Tĩnh

Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Cập nhật: 6 ngày trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

3002145302

Ngày cấp 29-11-2019 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Harumi

Tên giao dịch

Harumi Investment And Development Joint Stock Company

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Hà Tĩnh Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 76, đường Nguyễn Du, tổ dân phố 4, Thị Trấn Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 3002145302 / 29-11-2019 Cơ quan cấp
Năm tài chính 29-11-2019 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 29-11-2019
Ngày bắt đầu HĐ 11/29/2019 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Đỗ Quang Nam

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 3002145302, Harumi Investment And Development Joint Stock Company, Hà Tĩnh, Huyện Nghi Xuân, Thị Trấn Nghi Xuân, Đỗ Quang Nam

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610
2 Đại lý 46101
3 Môi giới 46102
4 Đấu giá 46103
5 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
6 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 52101
7 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
8 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác 52109
9 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510
10 Khách sạn 55101
11 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55102
12 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55103
13 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự 55104
14 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610
15 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống 56101
16 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác 56109
17 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 56210
18 Dịch vụ ăn uống khác 56290
19 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 7830
20 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước 78301
21 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài 78302
22 Đại lý du lịch 79110
23 Điều hành tua du lịch 79120
24 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 79200
25 Hoạt động bảo vệ cá nhân 80100
26 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 80200
27 Dịch vụ điều tra 80300
28 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 81100
29 Vệ sinh chung nhà cửa 81210
30 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 81290
31 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 81300
32 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 82110
33 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông 8531
34 Giáo dục trung học cơ sở 85311
35 Giáo dục trung học phổ thông 85312
36 Giáo dục nghề nghiệp 8532
37 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp 85321
38 Dạy nghề 85322
39 Đào tạo cao đẳng 85410
40 Đào tạo đại học và sau đại học 85420
41 Giáo dục thể thao và giải trí 85510
42 Giáo dục văn hoá nghệ thuật 85520
43 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 85590
44 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 85600
45 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 8610
46 Hoạt động của các bệnh viện 86101
47 Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành 86102
48 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8620
49 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa 86201
50 Hoạt động của các phòng khám nha khoa 86202
51 Hoạt động y tế dự phòng 86910
52 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 86920
53 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 86990
54 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 8710
55 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh 87101
56 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác 87109