Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Mtv Phát Triển Y Tế Và Giáo Dục Trường Xuân

Công Ty TNHH Mtv Phát Triển Y Tế Và Giáo Dục Trường Xuân có địa chỉ tại Số 185, đường Lê Hồng Phong, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. Mã số thuế 4900854442 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Lạng Sơn

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)

Cập nhật: Tháng trước (17/09/2019)

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

4900854442

Ngày cấp 17-09-2019 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Mtv Phát Triển Y Tế Và Giáo Dục Trường Xuân

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Lạng Sơn Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 185, đường Lê Hồng Phong, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 4900854442 / 17-09-2019 Cơ quan cấp
Năm tài chính 17-09-2019 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 17-09-2019
Ngày bắt đầu HĐ 9/17/2019 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Thị Thu Phương

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 4900854442, Lạng Sơn, Thành Phố Lạng Sơn, Phường Tam Thanh, Nguyễn Thị Thu Phương

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
2 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng 46591
3 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
4 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày 46593
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
6 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế 46595
7 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu 46599
8 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4772
9 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh 47721
10 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 47722
11 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510
12 Khách sạn 55101
13 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55102
14 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55103
15 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự 55104
16 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610
17 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống 56101
18 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác 56109
19 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 56210
20 Dịch vụ ăn uống khác 56290
21 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông 8531
22 Giáo dục trung học cơ sở 85311
23 Giáo dục trung học phổ thông 85312
24 Giáo dục nghề nghiệp 8532
25 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp 85321
26 Dạy nghề 85322
27 Đào tạo cao đẳng 85410
28 Đào tạo đại học và sau đại học 85420
29 Giáo dục thể thao và giải trí 85510
30 Giáo dục văn hoá nghệ thuật 85520
31 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 85590
32 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 85600
33 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8620
34 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa 86201
35 Hoạt động của các phòng khám nha khoa 86202
36 Hoạt động y tế dự phòng 86910
37 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 86920
38 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 86990
39 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 8710
40 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh 87101
41 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác 87109
42 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 8720
43 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần 87201
44 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện 87202
45 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc 8730
46 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) 87301
47 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già 87302
48 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật 87303
49 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 8790
50 Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm 87901
51 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu 87909