Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Phúc Thịnh Home

Công Ty TNHH Phúc Thịnh Home có địa chỉ tại Số 178, Khu 2, Thị Trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh. Mã số thuế 5702008143 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Quảng Ninh

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Cập nhật: Tháng trước (19/08/2019)

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

5702008143

Ngày cấp 19-08-2019 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Phúc Thịnh Home

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Quảng Ninh Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 178, Khu 2, Thị Trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5702008143 / 19-08-2019 Cơ quan cấp
Năm tài chính 19-08-2019 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 19-08-2019
Ngày bắt đầu HĐ 8/19/2019 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Trần Quang Phúc

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 5702008143, Quảng Ninh, Huyện Vân Đồn, Thị Trấn Cái Rồng, Trần Quang Phúc

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 0128
2 Trồng cây gia vị 01281
3 Trồng cây dược liệu 01282
4 Trồng cây lâu năm khác 01290
5 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 01300
6 Chăn nuôi trâu, bò 01410
7 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 01420
8 Chăn nuôi dê, cừu 01440
9 Chăn nuôi lợn 01450
10 Chăn nuôi gia cầm 0146
11 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm 01461
12 Chăn nuôi gà 01462
13 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng 01463
14 Chăn nuôi gia cầm khác 01469
15 Chăn nuôi khác 01490
16 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 01500
17 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
18 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 01620
19 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
20 Xử lý hạt giống để nhân giống 01640
21 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 01700
22 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 0322
23 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ 03221
24 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt 03222
25 Sản xuất giống thuỷ sản 03230
26 Khai thác và thu gom than cứng 05100
27 Khai thác và thu gom than non 05200
28 Khai thác dầu thô 06100
29 Khai thác khí đốt tự nhiên 06200
30 Khai thác quặng sắt 07100
31 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 07210
32 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0810
33 Khai thác đá 08101
34 Khai thác cát, sỏi 08102
35 Khai thác đất sét 08103
36 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 08910
37 Khai thác và thu gom than bùn 08920
38 Khai thác muối 08930
39 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 08990
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 09100
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 09900
42 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1020
43 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản 10201
44 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh 10202
45 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô 10203
46 Chế biến và bảo quản nước mắm 10204
47 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác 10209
48 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1104
49 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai 11041
50 Sản xuất đồ uống không cồn 11042
51 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2100
52 Sản xuất thuốc các loại 21001
53 Sản xuất hoá dược và dược liệu 21002
54 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 22110
55 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 22120
56 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2394
57 Sản xuất xi măng 23941
58 Sản xuất vôi 23942
59 Sản xuất thạch cao 23943
60 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 23950
61 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 23960
62 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 23990
63 Sản xuất sắt, thép, gang 24100
64 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 24200
65 Đúc sắt thép 24310
66 Đúc kim loại màu 24320
67 Sản xuất các cấu kiện kim loại 25110
68 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 25120
69 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 25130
70 Sản xuất vũ khí và đạn dược 25200
71 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 25910
72 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 25920
73 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 25930
74 Thoát nước và xử lý nước thải 3700
75 Thoát nước 37001
76 Xử lý nước thải 37002
77 Thu gom rác thải không độc hại 38110
78 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3822
79 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế 38221
80 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác 38229
81 Tái chế phế liệu 3830
82 Tái chế phế liệu kim loại 38301
83 Tái chế phế liệu phi kim loại 38302
84 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 39000
85 Xây dựng nhà các loại 41000
86 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 4511
87 Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 45111
88 Bán buôn xe có động cơ khác 45119
89 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 45120
90 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 4513
91 Đại lý ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 45131
92 Đại lý xe có động cơ khác 45139
93 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 45200
94 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 4530
95 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 45301
96 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 45302
97 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 45303
98 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
99 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng 46591
100 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
101 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày 46593
102 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
103 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế 46595
104 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu 46599
105 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
106 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến 46631
107 Bán buôn xi măng 46632
108 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi 46633
109 Bán buôn kính xây dựng 46634
110 Bán buôn sơn, vécni 46635
111 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh 46636
112 Bán buôn đồ ngũ kim 46637
113 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 46639
114 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719
115 Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại 47191
116 Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47199
117 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 47210
118 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
119 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 49331
120 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
121 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông 49333
122 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 49334
123 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 49339
124 Vận tải đường ống 49400
125 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 5012
126 Vận tải hàng hóa ven biển 50121
127 Vận tải hàng hóa viễn dương 50122
128 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5022
129 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới 50221
130 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ 50222
131 Vận tải hành khách hàng không 51100
132 Vận tải hàng hóa hàng không 51200
133 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
134 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 52101
135 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
136 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác 52109
137 Bốc xếp hàng hóa 5224
138 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt 52241
139 Bốc xếp hàng hóa đường bộ 52242
140 Bốc xếp hàng hóa cảng biển 52243
141 Bốc xếp hàng hóa cảng sông 52244
142 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không 52245
143 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 7730
144 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp 77301
145 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng 77302
146 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) 77303
147 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu 77309
148 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 77400
149 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 78100
150 Cung ứng lao động tạm thời 78200
151 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 7830
152 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước 78301
153 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài 78302
154 Đại lý du lịch 79110
155 Điều hành tua du lịch 79120
156 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 79200
157 Hoạt động bảo vệ cá nhân 80100
158 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 80200
159 Dịch vụ điều tra 80300
160 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 81100
161 Vệ sinh chung nhà cửa 81210
162 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 81290
163 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 81300
164 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 82110
165 Giáo dục nghề nghiệp 8532
166 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp 85321
167 Dạy nghề 85322
168 Đào tạo cao đẳng 85410
169 Đào tạo đại học và sau đại học 85420
170 Giáo dục thể thao và giải trí 85510
171 Giáo dục văn hoá nghệ thuật 85520
172 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 85590
173 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 85600
174 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 8610
175 Hoạt động của các bệnh viện 86101
176 Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành 86102