Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Y Dược Unimed

Unimed Pharmacy Limited Company

Công Ty TNHH Y Dược Unimed - Unimed Pharmacy Limited Company có địa chỉ tại Số nhà 188, Khu 1, Thị Trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh. Mã số thuế 5702043557 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Quảng Ninh

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

Cập nhật: 3 ngày trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

5702043557

Ngày cấp 22-05-2020 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Y Dược Unimed

Tên giao dịch

Unimed Pharmacy Limited Company

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Quảng Ninh Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số nhà 188, Khu 1, Thị Trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5702043557 / 22-05-2020 Cơ quan cấp
Năm tài chính 22-05-2020 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 22-05-2020
Ngày bắt đầu HĐ 5/22/2020 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Lê Anh Đức

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 5702043557, Unimed Pharmacy Limited Company, Quảng Ninh, Huyện Vân Đồn, Thị Trấn Cái Rồng, Lê Anh Đức

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng cây ăn quả 0121
2 Trồng nho 01211
3 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới 01212
4 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác 01213
5 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo 01214
6 Trồng nhãn, vải, chôm chôm 01215
7 Trồng cây ăn quả khác 01219
8 Trồng cây lấy quả chứa dầu 01220
9 Trồng cây điều 01230
10 Trồng cây hồ tiêu 01240
11 Trồng cây cao su 01250
12 Trồng cây cà phê 01260
13 Trồng cây chè 01270
14 Chăn nuôi gia cầm 0146
15 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm 01461
16 Chăn nuôi gà 01462
17 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng 01463
18 Chăn nuôi gia cầm khác 01469
19 Chăn nuôi khác 01490
20 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 01500
21 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
22 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 01620
23 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
24 Xử lý hạt giống để nhân giống 01640
25 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 01700
26 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0210
27 Ươm giống cây lâm nghiệp 02101
28 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ 02102
29 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa 02103
30 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác 02109
31 Khai thác gỗ 02210
32 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 02220
33 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác 02300
34 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 02400
35 Khai thác thuỷ sản biển 03110
36 Khai thác thuỷ sản nội địa 0312
37 Khai thác thuỷ sản nước lợ 03121
38 Khai thác thuỷ sản nước ngọt 03122
39 Nuôi trồng thuỷ sản biển 03210
40 Chế biến và bảo quản rau quả 1030
41 Chế biến và đóng hộp rau quả 10301
42 Chế biến và bảo quản rau quả khác 10309
43 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1629
44 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ 16291
45 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện 16292
46 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 17010
47 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1702
48 Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa 17021
49 Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn 17022
50 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 17090
51 In ấn 18110
52 Dịch vụ liên quan đến in 18120
53 Sao chép bản ghi các loại 18200
54 Sản xuất than cốc 19100
55 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 19200
56 Sản xuất hoá chất cơ bản 20110
57 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 20120
58 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2013
59 Sản xuất plastic nguyên sinh 20131
60 Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 20132
61 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 20210
62 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 3250
63 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa 32501
64 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng 32502
65 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 32900
66 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 33110
67 Sửa chữa máy móc, thiết bị 33120
68 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 33130
69 Sửa chữa thiết bị điện 33140
70 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 33150
71 Sửa chữa thiết bị khác 33190
72 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 33200
73 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3822
74 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế 38221
75 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác 38229
76 Bán buôn thực phẩm 4632
77 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt 46321
78 Bán buôn thủy sản 46322
79 Bán buôn rau, quả 46323
80 Bán buôn cà phê 46324
81 Bán buôn chè 46325
82 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 46326
83 Bán buôn thực phẩm khác 46329
84 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4649
85 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác 46491
86 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế 46492
87 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 46493
88 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh 46494
89 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện 46495
90 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự 46496
91 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm 46497
92 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao 46498
93 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu 46499
94 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 46510
95 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 46520
96 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 46530
97 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
98 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng 46591
99 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
100 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày 46593
101 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
102 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế 46595
103 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu 46599
104 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4772
105 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh 47721
106 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 47722
107 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4773
108 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh 47731
109 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh 47732
110 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh 47733
111 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh 47734
112 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh 47735
113 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh 47736
114 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh 47737
115 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh 47738
116 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 47739
117 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
118 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh 49321
119 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu 49329
120 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510
121 Khách sạn 55101
122 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55102
123 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55103
124 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự 55104
125 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610
126 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống 56101
127 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác 56109
128 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 56210
129 Dịch vụ ăn uống khác 56290
130 Cho thuê xe có động cơ 7710
131 Cho thuê ôtô 77101
132 Cho thuê xe có động cơ khác 77109
133 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 77210
134 Cho thuê băng, đĩa video 77220
135 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 77290
136 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 7730
137 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp 77301
138 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng 77302
139 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) 77303
140 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu 77309
141 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 77400
142 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 78100
143 Cung ứng lao động tạm thời 78200
144 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 7830
145 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước 78301
146 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài 78302
147 Đại lý du lịch 79110
148 Điều hành tua du lịch 79120
149 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 79200
150 Hoạt động bảo vệ cá nhân 80100
151 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 80200
152 Dịch vụ điều tra 80300
153 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 81100
154 Vệ sinh chung nhà cửa 81210
155 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 81290
156 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 81300
157 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 82110
158 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông 8531
159 Giáo dục trung học cơ sở 85311
160 Giáo dục trung học phổ thông 85312
161 Giáo dục nghề nghiệp 8532
162 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp 85321
163 Dạy nghề 85322
164 Đào tạo cao đẳng 85410
165 Đào tạo đại học và sau đại học 85420
166 Giáo dục thể thao và giải trí 85510
167 Giáo dục văn hoá nghệ thuật 85520
168 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 85590
169 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 85600
170 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8620
171 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa 86201
172 Hoạt động của các phòng khám nha khoa 86202
173 Hoạt động y tế dự phòng 86910
174 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 86920
175 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 86990