Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thực Phẩm Tsc

TSC FOOD.,JSC

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thực Phẩm Tsc - TSC FOOD.,JSC có địa chỉ tại Số 7, Ngách 1194/7 Ngõ 1194 Đường Láng - Quận Đống đa - Hà Nội. Mã số thuế 0106476913 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Quận Đống đa

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0106476913

Ngày cấp 07-03-2014 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thực Phẩm Tsc

Tên giao dịch

TSC FOOD.,JSC

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Quận Đống đa Điện thoại / Fax 0462783983 /
Địa chỉ trụ sở

Số 7, Ngách 1194/7 Ngõ 1194 Đường Láng - Quận Đống đa - Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0462783983 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Số 7, Ngách 1194/7 Ngõ 1194 Đường Láng - - Quận Đống đa - Hà Nội
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0106476913 / 07-03-2014 Cơ quan cấp Thành phố Hà Nội
Năm tài chính 01-01-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 03-03-2014
Ngày bắt đầu HĐ 3/7/2014 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-754-190-194 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Nguyễn Đình Chiến

Địa chỉ chủ sở hữu

Số 7, Hẻm 1/3, Ngách 3, Ngõ 4 Cầu Bươu-Huyện Thanh Trì-Hà Nội

Tên giám đốc

Nguyễn Đình Chiến

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài
  • Phí, lệ phí
  • Xuất nhập khẩu

Từ khóa: 0106476913, 0462783983, TSC FOOD.,JSC, Hà Nội, Quận Đống Đa, Nguyễn Đình Chiến

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng cây ăn quả 0121
2 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 01300
3 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 01500
4 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
5 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
6 Chế biến và bảo quản rau quả 1030
7 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
8 Bán buôn thực phẩm 4632
9 Bán buôn đồ uống 4633
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
11 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 66190
12 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 82990