Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Công Nghệ Và Dịch Vụ Nam Việt

NAM VIET SERVICES AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

Công Ty TNHH Công Nghệ Và Dịch Vụ Nam Việt - NAM VIET SERVICES AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 48, ngõ 2, đường Đại Lộ Thăng Long - Phường Mễ Trì - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội. Mã số thuế 0107431922 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Quận Nam Từ Liêm

Ngành nghề kinh doanh chính: Sửa chữa máy móc, thiết bị

Cập nhật: 5 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0107431922

Ngày cấp 16-05-2016 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Công Nghệ Và Dịch Vụ Nam Việt

Tên giao dịch

NAM VIET SERVICES AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Quận Nam Từ Liêm Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 48, ngõ 2, đường Đại Lộ Thăng Long - Phường Mễ Trì - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Số 48, ngõ 2, đường Đại Lộ Thăng Long - Phường Mễ Trì - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0107431922 / 16-05-2016 Cơ quan cấp Thành phố Hà Nội
Năm tài chính 01-01-2016 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 11-05-2016
Ngày bắt đầu HĐ 5/12/2016 12:00:00 AM Vốn điều lệ 10 Tổng số lao động 10
Cấp Chương loại khoản 3-754-070-101 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Phạm Hồng Tiến

Địa chỉ chủ sở hữu

Số 70 Trần Bình-Phường Mai Dịch-Quận Cầu Giấy-Hà Nội

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Sửa chữa máy móc, thiết bị Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 0107431922, NAM VIET SERVICES AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì, Phạm Hồng Tiến

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Sửa chữa máy móc, thiết bị 33120
2 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 33200
3 Lắp đặt hệ thống điện 43210
4 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 43290
5 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
6 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
7 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 46510
8 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 46520
9 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 62020
10 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 62090
11 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 63110
12 Cổng thông tin 63120
13 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 74100
14 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 95110
15 Sửa chữa thiết bị liên lạc 95120
16 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng 95210