Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Vận Tải Đại Đô

Dai Do Transportion .,ltd

Công Ty TNHH Vận Tải Đại Đô - Dai Do Transportion .,ltd có địa chỉ tại Số 39, tổ 10 - Phường Trần Phú - Quận Hoàng Mai - Hà Nội. Mã số thuế 0107610569 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Quận Hoàng Mai

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 2 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0107610569

Ngày cấp 25-10-2016 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Vận Tải Đại Đô

Tên giao dịch

Dai Do Transportion .,ltd

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Quận Hoàng Mai Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 39, tổ 10 - Phường Trần Phú - Quận Hoàng Mai - Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Số 39, tổ 10 - Phường Trần Phú - Quận Hoàng Mai - Hà Nội
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0107610569 / 25-10-2016 Cơ quan cấp Thành phố Hà Nội.
Năm tài chính 01-01-2016 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 20-10-2016
Ngày bắt đầu HĐ 10/25/2016 12:00:00 AM Vốn điều lệ 3 Tổng số lao động 3
Cấp Chương loại khoản 3-754-520-522 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Vũ Văn Dũng

Địa chỉ chủ sở hữu

Số 39, tổ 10-Phường Trần Phú-Quận Hoàng Mai-Hà Nội

Tên giám đốc

Vũ Văn Dũng

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 0107610569, Dai Do Transportion .,ltd, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Trần Phú, Vũ Văn Dũng

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Vận tải hành khách đường sắt 49110
2 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931
3 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
4 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
5 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa 5021
6 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229
7 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 8610
8 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8620
9 Hoạt động y tế dự phòng 86910
10 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 86920
11 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 86990
12 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 8720
13 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 88900