Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Đp Rabit S' Việt Nam

Dp Rabit S' Vn Co., Ltd

Công Ty TNHH Đp Rabit S' Việt Nam - Dp Rabit S' Vn Co., Ltd có địa chỉ tại Thôn Thượng Trì - Xã Liên Hồng - Huyện Đan Phượng - Hà Nội. Mã số thuế 0107612245 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Đan Phượng

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 5 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0107612245

Ngày cấp 28-10-2016 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Đp Rabit S' Việt Nam

Tên giao dịch

Dp Rabit S' Vn Co., Ltd

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Đan Phượng Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Thôn Thượng Trì - Xã Liên Hồng - Huyện Đan Phượng - Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Thôn Thượng Trì - Xã Liên Hồng - Huyện Đan Phượng - Hà Nội
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0107612245 / 28-10-2016 Cơ quan cấp Thành phố Hà Nội.
Năm tài chính 01-01-2016 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 25-10-2016
Ngày bắt đầu HĐ 10/26/2016 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-754-190-194 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Nguyễn Ngọc Tiến

Địa chỉ chủ sở hữu

Thôn Thượng Trì-Xã Liên Hồng-Huyện Đan Phượng-Hà Nội

Tên giám đốc

Nguyễn Ngọc Tiến

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 0107612245, Dp Rabit S' Vn Co., Ltd, Hà Nội, Huyện Đan Phượng, Xã Liên Hồng, Nguyễn Ngọc Tiến

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Chăn nuôi khác 01490
2 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 01620
3 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010
4 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1040
5 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 10750
6 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 10790
7 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 10800
8 Bán buôn thực phẩm 4632
9 Bán buôn tổng hợp 46900
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
11 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719
12 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4722
13 Hoạt động thú y 75000
14 Dịch vụ đóng gói 82920