Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Dưỡng Thực

Duong Thuc Import Export Trading Service Joint Stock Company

Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Dưỡng Thực - Duong Thuc Import Export Trading Service Joint Stock Company có địa chỉ tại Số 1, ngõ 21 Đại Khang, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0109682738 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Hà Nội

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Cập nhật: 3 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0109682738

Ngày cấp 24-06-2021 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Dưỡng Thực

Tên giao dịch

Duong Thuc Import Export Trading Service Joint Stock Company

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Hà Nội Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 1, ngõ 21 Đại Khang, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0109682738 / 24-06-2021 Cơ quan cấp
Năm tài chính 24-06-2021 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 24-06-2021
Ngày bắt đầu HĐ 6/24/2021 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Vỹ Dũng

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 0109682738, Duong Thuc Import Export Trading Service Joint Stock Company, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Hữu Hoà, Nguyễn Vỹ Dũng

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 01120
2 Trồng cây có hạt chứa dầu 01170
3 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 0118
4 Trồng rau các loại 01181
5 Trồng đậu các loại 01182
6 Trồng hoa, cây cảnh 01183
7 Trồng cây hàng năm khác 01190
8 Chăn nuôi gia cầm 0146
9 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm 01461
10 Chăn nuôi gà 01462
11 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng 01463
12 Chăn nuôi gia cầm khác 01469
13 Chăn nuôi khác 01490
14 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 01500
15 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
16 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 01620
17 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
18 Xử lý hạt giống để nhân giống 01640
19 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 01700
20 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 0322
21 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ 03221
22 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt 03222
23 Sản xuất giống thuỷ sản 03230
24 Khai thác và thu gom than cứng 05100
25 Khai thác và thu gom than non 05200
26 Khai thác dầu thô 06100
27 Khai thác khí đốt tự nhiên 06200
28 Khai thác quặng sắt 07100
29 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 07210
30 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010
31 Chế biến và đóng hộp thịt 10101
32 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác 10109
33 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1020
34 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản 10201
35 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh 10202
36 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô 10203
37 Chế biến và bảo quản nước mắm 10204
38 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác 10209
39 Chế biến và bảo quản rau quả 1030
40 Chế biến và đóng hộp rau quả 10301
41 Chế biến và bảo quản rau quả khác 10309
42 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1040
43 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật 10401
44 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 10612
45 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 10500
46 Xay xát và sản xuất bột thô 1061
47 Xay xát 10611
48 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 10620
49 Sản xuất các loại bánh từ bột 10710
50 Sản xuất đường 10720
51 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 10730
52 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 10740
53 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 10750
54 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 10790
55 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 10800
56 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 11010
57 Sản xuất rượu vang 11020
58 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 11030
59 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610
60 Đại lý 46101
61 Môi giới 46102
62 Đấu giá 46103
63 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
64 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác 46201
65 Bán buôn hoa và cây 46202
66 Bán buôn động vật sống 46203
67 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản 46204
68 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) 46209
69 Bán buôn gạo 46310
70 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669
71 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp 46691
72 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) 46692
73 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh 46693
74 Bán buôn cao su 46694
75 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt 46695
76 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép 46696
77 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại 46697
78 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 46699
79 Bán buôn tổng hợp 46900
80 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
81 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
82 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 52101
83 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
84 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác 52109
85 Bốc xếp hàng hóa 5224
86 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt 52241
87 Bốc xếp hàng hóa đường bộ 52242
88 Bốc xếp hàng hóa cảng biển 52243
89 Bốc xếp hàng hóa cảng sông 52244
90 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không 52245