Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Tiếp Vận Và Thương Mại Nguyên Vũ

Nguyen Vu Trading And Logistics Company Limited

Công Ty TNHH Tiếp Vận Và Thương Mại Nguyên Vũ - Nguyen Vu Trading And Logistics Company Limited có địa chỉ tại Tầng 2,Số 18A Lê Lợi, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. Mã số thuế 0202108038 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Hải Phòng

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Cập nhật: 2 ngày trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0202108038

Ngày cấp 10-06-2021 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Tiếp Vận Và Thương Mại Nguyên Vũ

Tên giao dịch

Nguyen Vu Trading And Logistics Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Hải Phòng Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Tầng 2,Số 18A Lê Lợi, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0202108038 / 10-06-2021 Cơ quan cấp
Năm tài chính 10-06-2021 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 10-06-2021
Ngày bắt đầu HĐ 6/10/2021 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Trần Thị Nga

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 0202108038, Nguyen Vu Trading And Logistics Company Limited, Hải Phòng, Quận Ngô Quyền, Phường Máy Tơ, Trần Thị Nga

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
2 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 52101
3 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
4 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác 52109
5 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 5222
6 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương 52221
7 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa 52222
8 Bốc xếp hàng hóa 5224
9 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt 52241
10 Bốc xếp hàng hóa đường bộ 52242
11 Bốc xếp hàng hóa cảng biển 52243
12 Bốc xếp hàng hóa cảng sông 52244
13 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không 52245
14 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229
15 Dịch vụ đại lý tàu biển 52291
16 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển 52292
17 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 52299
18 Bưu chính 53100
19 Chuyển phát 53200