Cty TNHH MTV Y Học Cổ Truyền Hoa Nhân - Hoa Nhân Traditional Madicine Co.,Ltd có địa chỉ tại 391 Kinh Dương Vương - Phường An Lạc - Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh. Mã số thuế 0309592182 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Quận Bình Tân
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Cập nhật: 10 năm trước
| Mã số ĐTNT | 0309592182 |
Ngày cấp | 04-11-2009 | Ngày đóng MST | 11-01-2012 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên chính thức | Cty TNHH MTV Y Học Cổ Truyền Hoa Nhân |
Tên giao dịch | Hoa Nhân Traditional Madicine Co.,Ltd |
||||
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục thuế Quận Bình Tân | Điện thoại / Fax | / | ||||
| Địa chỉ trụ sở | 391 Kinh Dương Vương - Phường An Lạc - Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh |
||||||
| Nơi đăng ký nộp thuế | Điện thoại / Fax | / | |||||
| Địa chỉ nhận thông báo thuế | 11/01/12 Khoá MSt Theo Sở KHĐT - Phường An Lạc - Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh | ||||||
| QĐTL/Ngày cấp | / | C.Q ra quyết định | |||||
| GPKD/Ngày cấp | 0309592182 / 05-01-2010 | Cơ quan cấp | Sở KH Và ĐT (1) 21/01/2011 | ||||
| Năm tài chính | 01-01-2011 | Mã số hiện thời | Ngày nhận TK | 12-01-2010 | |||
| Ngày bắt đầu HĐ | 3/1/2010 12:00:00 AM | Vốn điều lệ | Tổng số lao động | ||||
| Cấp Chương loại khoản | 3-754-520-522 | Hình thức h.toán | Độc lập | PP tính thuế GTGT | Khấu trừ | ||
| Chủ sở hữu | Trần Thị Dung |
Địa chỉ chủ sở hữu | 1/29/9 Chiến Lược KP.15-Phường Bình Trị Đông-Quận Bình Tân-TP Hồ Chí Minh |
||||
| Tên giám đốc | Trần Thị Dung |
Địa chỉ | |||||
| Kế toán trưởng | Địa chỉ | ||||||
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Loại thuế phải nộp |
|
||||
Từ khóa: 0309592182, Hoa Nhân Traditional Madicine Co.,Ltd, TP Hồ Chí Minh, Quận Bình Tân, Phường An Lạc, Trần Thị Dung
| STT | Tên ngành | Mã ngành | |
|---|---|---|---|
| 1 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 8620 | |
| STT | Mã số thuế | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | 0309592182 | Trần Thị Dung | 1/29/9 Chiến Lược KP.15 |