Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Xe Máy Vĩnh Phúc

Công Ty TNHH Xe Máy Vĩnh Phúc có địa chỉ tại Số 8 Đường Phú Thọ - Phường 2 - Quận 11 - TP Hồ Chí Minh. Mã số thuế 0310353090 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Quận 11

Ngành nghề kinh doanh chính: Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0310353090

Ngày cấp 26-09-2010 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Xe Máy Vĩnh Phúc

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Quận 11 Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 8 Đường Phú Thọ - Phường 2 - Quận 11 - TP Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Số 8 Đường Phú Thọ - Phường 2 - Quận 11 - TP Hồ Chí Minh
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0310353090 / 07-10-2011 Cơ quan cấp Ho Chi Minh BRO
Năm tài chính 01-01-2011 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 07-10-2011
Ngày bắt đầu HĐ 11/1/2010 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-754-190-194 Hình thức h.toán Độc lập PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

La Vĩnh Phúc

Địa chỉ chủ sở hữu

221/3C Trần Huy Liệu, phường 8, quận Phú Nhuận-Phường 01-Quận Phú Nhuận-TP Hồ Chí Minh

Tên giám đốc

La Vĩnh Phúc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Xuất nhập khẩu

Từ khóa: 0310353090, TP Hồ Chí Minh, Quận 11, Phường 2, La Vĩnh Phúc

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng nhà các loại 41000
2 Bán mô tô, xe máy 4541
3 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 45420
4 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 4543
5 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4661
6 Hoạt động cấp tín dụng khác 64920
7 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 74100