Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Dynexo

DYNEXO CO.,LTD

Công Ty TNHH Dynexo - DYNEXO CO.,LTD có địa chỉ tại 25 đường số 42, khu phố 6 - Phường Bình Trưng Tây - Quận 2 - TP Hồ Chí Minh. Mã số thuế 0312971825 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Quận 2

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0312971825

Ngày cấp 15-10-2014 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Dynexo

Tên giao dịch

DYNEXO CO.,LTD

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Quận 2 Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

25 đường số 42, khu phố 6 - Phường Bình Trưng Tây - Quận 2 - TP Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế 25 đường số 42, khu phố 6 - Phường Bình Trưng Tây - Quận 2 - TP Hồ Chí Minh
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0312971825 / 15-10-2014 Cơ quan cấp Thành phố Hồ Chí Minh
Năm tài chính 01-01-2014 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 13-10-2014
Ngày bắt đầu HĐ 10/15/2014 12:00:00 AM Vốn điều lệ 2 Tổng số lao động 2
Cấp Chương loại khoản 3-754-370-373 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Nguyễn Hoàng Trân

Địa chỉ chủ sở hữu

25 đường số 42, khu phố 6-Phường Bình Trưng Tây-Quận 2-TP Hồ Chí Minh

Tên giám đốc

Nguyễn Hoàng Trân

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Phạm Thế Nhân

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài
  • Phí, lệ phí

Từ khóa: 0312971825, DYNEXO CO.,LTD, TP Hồ Chí Minh, Quận 2, Phường Bình Trưng Tây, Nguyễn Hoàng Trân, Phạm Thế Nhân

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Hoạt động viễn thông có dây 61100
2 Hoạt động viễn thông không dây 61200
3 Lập trình máy vi tính 62010
4 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 62020
5 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 62090
6 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 63110
7 Cổng thông tin 63120
8 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490