Công Ty TNHH Inter Air & Sea Logistics (Việt Nam) - INTER AIR & SEA LOGISTICS (VIETNAM) LTD có địa chỉ tại Tòa nhà Harvest Tower, Số 12, Đường Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP Hồ Chí Minh. Mã số thuế 0313445790 Đăng ký & quản lý bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Cập nhật: 10 năm trước
| Mã số ĐTNT | 0313445790 |
Ngày cấp | 17-09-2015 | Ngày đóng MST | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên chính thức | Công Ty TNHH Inter Air & Sea Logistics (Việt Nam) |
Tên giao dịch | INTER AIR & SEA LOGISTICS (VIETNAM) LTD |
||||
| Nơi đăng ký quản lý | Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | Điện thoại / Fax | / | ||||
| Địa chỉ trụ sở | Tòa nhà Harvest Tower, Số 12, Đường Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP Hồ Chí Minh |
||||||
| Nơi đăng ký nộp thuế | Điện thoại / Fax | / | |||||
| Địa chỉ nhận thông báo thuế | Số 12, Đường Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP Hồ Chí Minh | ||||||
| QĐTL/Ngày cấp | / | C.Q ra quyết định | |||||
| GPKD/Ngày cấp | 0313445790 / 17-09-2015 | Cơ quan cấp | Thành phố Hồ Chí Minh | ||||
| Năm tài chính | 01-01-2015 | Mã số hiện thời | Ngày nhận TK | 07-09-2015 | |||
| Ngày bắt đầu HĐ | 9/17/2015 12:00:00 AM | Vốn điều lệ | 2 | Tổng số lao động | 2 | ||
| Cấp Chương loại khoản | 1-152-220-231 | Hình thức h.toán | PP tính thuế GTGT | Trực tiếp doanh thu | |||
| Chủ sở hữu | Bentotabaduge Terrence Marius |
Địa chỉ chủ sở hữu | Villa Lily 16, An Phu Superior Villa Compound, Số 36, Đường-Phường Thảo Điền-Quận 2-TP Hồ Chí Minh |
||||
| Tên giám đốc | Bentotabaduge Terrence Marius |
Địa chỉ | |||||
| Kế toán trưởng | Địa chỉ | ||||||
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | Loại thuế phải nộp |
|
||||
Từ khóa: 0313445790, INTER AIR & SEA LOGISTICS (VIETNAM) LTD, TP Hồ Chí Minh, Quận 1, Phường Bến Nghé, Bentotabaduge Terrence Marius
| STT | Tên ngành | Mã ngành | |
|---|---|---|---|
| 1 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 5210 | |
| 2 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | 5229 | |