Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Đầu Tư Do Brothers

DO BROTHERS INVEST CO.,LTD

Công Ty TNHH Đầu Tư Do Brothers - DO BROTHERS INVEST CO.,LTD có địa chỉ tại lầu 10, số 9 Đinh Tiên Hoàng - Phường Đa Kao - Quận 1 - TP Hồ Chí Minh. Mã số thuế 0313810563 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Quận 1

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 6 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0313810563

Ngày cấp 17-05-2016 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Đầu Tư Do Brothers

Tên giao dịch

DO BROTHERS INVEST CO.,LTD

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Quận 1 Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

lầu 10, số 9 Đinh Tiên Hoàng - Phường Đa Kao - Quận 1 - TP Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế lầu 10, số 9 Đinh Tiên Hoàng - Phường Đa Kao - Quận 1 - TP Hồ Chí Minh
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0313810563 / 17-05-2016 Cơ quan cấp Thành phố Hồ Chí Minh
Năm tài chính 01-01-2016 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 13-05-2016
Ngày bắt đầu HĐ 5/17/2016 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-754-430-459 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Đỗ Chí Thưởng

Địa chỉ chủ sở hữu

25/16 Đường 22-Phường Bình Chiểu-Quận Thủ Đức-TP Hồ Chí Minh

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 0313810563, DO BROTHERS INVEST CO.,LTD, TP Hồ Chí Minh, Quận 1, Phường Đa Kao, Đỗ Chí Thưởng

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng nhà các loại 41000
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
3 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
4 Lập trình máy vi tính 62010
5 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 62020
6 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 62090
7 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 63110
8 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán 66120
9 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 66190
10 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 68200
11 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110
12 Quảng cáo 73100