Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Phát Triển Nguồn Tài Nguyên Việt

Viet Resources Development Limited Company

Công Ty TNHH Phát Triển Nguồn Tài Nguyên Việt - Viet Resources Development Limited Company có địa chỉ tại Số 60 Đường Trần Lựu, Phường An Phú, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh. Mã số thuế 0314337942 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế TP Hồ Chí Minh

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0314337942

Ngày cấp 10-04-2017 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Phát Triển Nguồn Tài Nguyên Việt

Tên giao dịch

Viet Resources Development Limited Company

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế TP Hồ Chí Minh Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 60 Đường Trần Lựu, Phường An Phú, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0314337942 / 10-04-2017 Cơ quan cấp
Năm tài chính 10-04-2017 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 10-04-2017
Ngày bắt đầu HĐ 4/10/2017 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Trương Văn Phúc

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 0314337942, Viet Resources Development Limited Company, TP Hồ Chí Minh, Quận 2, Phường An Phú, Trương Văn Phúc

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
2 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 43221
3 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí 43222
4 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 43290
5 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
6 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
7 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 5222
8 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương 52221
9 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa 52222
10 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229
11 Dịch vụ đại lý tàu biển 52291
12 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển 52292
13 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 52299
14 Bưu chính 53100
15 Chuyển phát 53200
16 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110
17 Hoạt động kiến trúc 71101
18 Hoạt động đo đạc bản đồ 71102
19 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước 71103
20 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác 71109
21 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 71200
22 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 72100
23 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 72200
24 Quảng cáo 73100
25 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 73200
26 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 74100
27 Hoạt động nhiếp ảnh 74200
28 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 7830
29 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước 78301
30 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài 78302
31 Đại lý du lịch 79110
32 Điều hành tua du lịch 79120
33 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 79200
34 Hoạt động bảo vệ cá nhân 80100
35 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 80200
36 Dịch vụ điều tra 80300
37 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 81100
38 Vệ sinh chung nhà cửa 81210
39 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 81290
40 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 81300
41 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 82110
42 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 8219
43 Photo, chuẩn bị tài liệu 82191
44 Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 82199
45 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 82200
46 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 82300
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng 82910
48 Dịch vụ đóng gói 82920
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 82990
50 Giáo dục nghề nghiệp 8532
51 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp 85321
52 Dạy nghề 85322
53 Đào tạo cao đẳng 85410
54 Đào tạo đại học và sau đại học 85420
55 Giáo dục thể thao và giải trí 85510
56 Giáo dục văn hoá nghệ thuật 85520
57 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 85590
58 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 85600