Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Vận Tải Du Lịch & Thương Mại Tuấn Dung

Công Ty TNHH Vận Tải Du Lịch & Thương Mại Tuấn Dung

Công Ty TNHH Vận Tải Du Lịch & Thương Mại Tuấn Dung - Công Ty TNHH Vận Tải Du Lịch & Thương Mại Tuấn Dung có địa chỉ tại Nhà ông Tuấn, thôn Quý Đức, Xã Đông Quí, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình. Mã số thuế 1001133237 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Thái Bình

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

Cập nhật: 10 tháng trước (11/04/2018)

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

1001133237

Ngày cấp 11-04-2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Vận Tải Du Lịch & Thương Mại Tuấn Dung

Tên giao dịch

Công Ty TNHH Vận Tải Du Lịch & Thương Mại Tuấn Dung

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Thái Bình Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Nhà ông Tuấn, thôn Quý Đức, Xã Đông Quí, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 1001133237 / 11-04-2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 11-04-2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 11-04-2018
Ngày bắt đầu HĐ 4/11/2018 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Tạ Ngọc Tuấn

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 1001133237, Công Ty TNHH Vận Tải Du Lịch & Thương Mại Tuấn Dung, Thái Bình, Huyện Tiền Hải, Xã Đông Quí, Tạ Ngọc Tuấn

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931
2 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm 49311
3 Vận tải hành khách bằng taxi 49312
4 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy 49313
5 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác 49319
6 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
7 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh 49321
8 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu 49329
9 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
10 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 49331
11 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
12 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông 49333
13 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 49334
14 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 49339
15 Vận tải đường ống 49400