Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Một Thành Viên Trường Tân

CTY TNHH 1TV TRườNG TâN

Công Ty TNHH Một Thành Viên Trường Tân - CTY TNHH 1TV TRườNG TâN có địa chỉ tại Đường 837, ấp 3 - Xã Hậu Thạnh Đông - Huyện Tân Thạnh - Long An. Mã số thuế 1101287505 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Tân Thạnh

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

1101287505

Ngày cấp 09-06-2010 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Một Thành Viên Trường Tân

Tên giao dịch

CTY TNHH 1TV TRườNG TâN

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Tân Thạnh Điện thoại / Fax 0723846013 /
Địa chỉ trụ sở

Đường 837, ấp 3 - Xã Hậu Thạnh Đông - Huyện Tân Thạnh - Long An

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0723846013 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Đường 837, ấp 3 - Xã Hậu Thạnh Đông - Huyện Tân Thạnh - Long An
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 1101287505 / 11-06-2010 Cơ quan cấp Tỉnh Long An
Năm tài chính 01-01-2013 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 09-08-2011
Ngày bắt đầu HĐ 9/19/2010 12:00:00 AM Vốn điều lệ 8 Tổng số lao động 8
Cấp Chương loại khoản 3-754-190-194 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Trần Văn Mười

Địa chỉ chủ sở hữu

ấp 4-Xã Hậu Thạnh Đông-Huyện Tân Thạnh-Long An

Tên giám đốc

Trần Văn Mười

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Môn bài

Từ khóa: 1101287505, 0723846013, CTY TNHH 1TV TRườNG TâN, Long An, Huyện Tân Thạnh, Xã Hậu Thạnh Đông, Trần Văn Mười

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
2 Xây dựng công trình công ích 42200
3 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
4 Phá dỡ 43110
5 Chuẩn bị mặt bằng 43120
6 Lắp đặt hệ thống điện 43210
7 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
8 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
9 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
10 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
11 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
12 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5022