Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Thủy Sản Panga Mekong -nhà Máy Sản Xuất

Công Ty TNHH Thủy Sản Panga Mekong -nhà Máy Sản Xuất

Công Ty TNHH Thủy Sản Panga Mekong -nhà Máy Sản Xuất - Công Ty TNHH Thủy Sản Panga Mekong -nhà Máy Sản Xuất có địa chỉ tại Lô 19A5-2, đường số 3, Khu công nghiệp Trà Nóc I, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ. Mã số thuế 1800568410-003 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Cần Thơ

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

Cập nhật: 7 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

1800568410-003

Ngày cấp 01-04-2011 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Thủy Sản Panga Mekong -nhà Máy Sản Xuất

Tên giao dịch

Công Ty TNHH Thủy Sản Panga Mekong -nhà Máy Sản Xuất

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Cần Thơ Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Lô 19A5-2, đường số 3, Khu công nghiệp Trà Nóc I, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 1800568410-003 / 01-04-2011 Cơ quan cấp
Năm tài chính 01-04-2011 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 01-04-2011
Ngày bắt đầu HĐ 4/1/2011 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Tô Hoàng Mỹ

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 1800568410-003, Công Ty TNHH Thủy Sản Panga Mekong -nhà Máy Sản Xuất, Cần Thơ, Quận Bình Thuỷ, Phường Trà Nóc, Tô Hoàng Mỹ

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 0322
2 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ 03221
3 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt 03222
4 Sản xuất giống thuỷ sản 03230
5 Khai thác và thu gom than cứng 05100
6 Khai thác và thu gom than non 05200
7 Khai thác dầu thô 06100
8 Khai thác khí đốt tự nhiên 06200
9 Khai thác quặng sắt 07100
10 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 07210
11 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1020
12 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản 10201
13 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh 10202
14 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô 10203
15 Chế biến và bảo quản nước mắm 10204
16 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác 10209
17 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
18 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 52101
19 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
20 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác 52109