Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Quang Khánh Phước Long

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Quang Khánh Phước Long có địa chỉ tại ấp Mỹ I - Xã Vĩnh Phú Đông - Huyện Phước Long - Bạc Liêu. Mã số thuế 1900556419 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Phước Long

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

Cập nhật: 5 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

1900556419

Ngày cấp 15-11-2012 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Quang Khánh Phước Long

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Phước Long Điện thoại / Fax 07813864752 /
Địa chỉ trụ sở

ấp Mỹ I - Xã Vĩnh Phú Đông - Huyện Phước Long - Bạc Liêu

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 07813864752 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế ấp Mỹ I - Xã Vĩnh Phú Đông - Huyện Phước Long - Bạc Liêu
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 1900556419 / 15-11-2012 Cơ quan cấp Tỉnh Bạc Liêu
Năm tài chính 01-01-2014 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 13-11-2012
Ngày bắt đầu HĐ 11/20/2012 12:00:00 AM Vốn điều lệ 10 Tổng số lao động 10
Cấp Chương loại khoản 3-755-070-087 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Lê Văn Hoàng

Địa chỉ chủ sở hữu

-

Tên giám đốc

Lê Văn Hoàng

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Loại thuế phải nộp
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài
  • Giá trị gia tăng

Từ khóa: 1900556419, 07813864752, Bạc Liêu, Huyện Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông, Lê Văn Hoàng

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 23950
2 Xây dựng nhà các loại 41000
3 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
4 Xây dựng công trình công ích 42200
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
6 Phá dỡ 43110
7 Chuẩn bị mặt bằng 43120
8 Lắp đặt hệ thống điện 43210
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
10 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 43290
11 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
12 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
13 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663