Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Linh Hiền - LINH HIEN SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 46 Phúc Hưng 2 đường Nguyễn Cao - Phường Ninh Xá - Thành phố Bắc Ninh - Bắc Ninh. Mã số thuế 2300851100 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Thành phố Bắc Ninh
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 10 năm trước
| Mã số ĐTNT | 2300851100 |
Ngày cấp | 12-06-2014 | Ngày đóng MST | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên chính thức | Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Linh Hiền |
Tên giao dịch | LINH HIEN SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
||||
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế Thành phố Bắc Ninh | Điện thoại / Fax | 0943821968 / | ||||
| Địa chỉ trụ sở | Số 46 Phúc Hưng 2 đường Nguyễn Cao - Phường Ninh Xá - Thành phố Bắc Ninh - Bắc Ninh |
||||||
| Nơi đăng ký nộp thuế | Điện thoại / Fax | 0943821968 / | |||||
| Địa chỉ nhận thông báo thuế | Số 46 Phúc Hưng 2 đường Nguyễn Cao - Phường Ninh Xá - Thành phố Bắc Ninh - Bắc Ninh | ||||||
| QĐTL/Ngày cấp | / | C.Q ra quyết định | |||||
| GPKD/Ngày cấp | 2300851100 / 12-06-2014 | Cơ quan cấp | Tỉnh Bắc Ninh | ||||
| Năm tài chính | 01-01-2014 | Mã số hiện thời | Ngày nhận TK | 09-06-2014 | |||
| Ngày bắt đầu HĐ | 6/15/2014 12:00:00 AM | Vốn điều lệ | 7 | Tổng số lao động | 7 | ||
| Cấp Chương loại khoản | 3-754-130-159 | Hình thức h.toán | PP tính thuế GTGT | Trực tiếp doanh thu | |||
| Chủ sở hữu | Nguyễn Thị Huyền Trang |
Địa chỉ chủ sở hữu | Số 46 Phúc Hưng 2, đường Nguyễn Cao-Phường Ninh Xá-Thành phố Bắc Ninh-Bắc Ninh |
||||
| Tên giám đốc | Nguyễn Thị Huyền Trang |
Địa chỉ | |||||
| Kế toán trưởng | Địa chỉ | ||||||
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Loại thuế phải nộp |
|
||||
Từ khóa: 2300851100, 0943821968, LINH HIEN SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED, Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Phường Ninh Xá, Nguyễn Thị Huyền Trang
| STT | Tên ngành | Mã ngành | |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | 82300 | |
| 2 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | 85520 | |
| 3 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | 90000 | |