Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Một Thành Viên Mộc Hòa Thắng

MộC HòA THắNG CO., LTD.

Công Ty TNHH Một Thành Viên Mộc Hòa Thắng - MộC HòA THắNG CO., LTD. có địa chỉ tại Thôn Ngọc Trúc 3 - Xã Chí Đám - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ. Mã số thuế 2600433746 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Đoan Hùng

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 5 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

2600433746

Ngày cấp 30-07-2008 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Một Thành Viên Mộc Hòa Thắng

Tên giao dịch

MộC HòA THắNG CO., LTD.

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Đoan Hùng Điện thoại / Fax 0976571576 /
Địa chỉ trụ sở

Thôn Ngọc Trúc 3 - Xã Chí Đám - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0976571576 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Thôn Ngọc Trúc 3 - Xã Chí Đám - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2600433746 / 04-04-2004 Cơ quan cấp Tỉnh Phú Thọ
Năm tài chính 01-01-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 29-07-2008
Ngày bắt đầu HĐ 7/25/2008 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-754-160-161 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Trần Thị Thắng

Địa chỉ chủ sở hữu

Thôn Ngọc Trúc 3-Xã Chí Đám-Huyện Đoan Hùng-Phú Thọ

Tên giám đốc

Trần Thị Thắng

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Nguyễn Thị Chúc

Địa chỉ
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Loại thuế phải nộp
  • Phí, lệ phí
  • Môn bài
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân

Từ khóa: 2600433746, 0976571576, MộC HòA THắNG CO., LTD., Phú Thọ, Huyện Đoan Hùng, Xã Chí Đám, Trần Thị Thắng, Nguyễn Thị Chúc

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng nhà các loại 41000
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
3 Xây dựng công trình công ích 42200
4 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
5 Phá dỡ 43110
6 Chuẩn bị mặt bằng 43120
7 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931
8 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
9 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933