Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất Sơn Lâm

Son Lam Trade And Production Joint Stock Company

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất Sơn Lâm - Son Lam Trade And Production Joint Stock Company có địa chỉ tại Lô B6, khu công nghiệp Trung Hà, Xã Dân Quyền, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ. Mã số thuế 2601063671 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Phú Thọ

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại

Cập nhật: 3 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

2601063671

Ngày cấp 09-07-2021 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất Sơn Lâm

Tên giao dịch

Son Lam Trade And Production Joint Stock Company

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Phú Thọ Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Lô B6, khu công nghiệp Trung Hà, Xã Dân Quyền, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2601063671 / 09-07-2021 Cơ quan cấp
Năm tài chính 09-07-2021 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 09-07-2021
Ngày bắt đầu HĐ 7/9/2021 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Kim Lâm

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Sản xuất các cấu kiện kim loại Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 2601063671, Son Lam Trade And Production Joint Stock Company, Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Xã Dân Quyền, Nguyễn Kim Lâm

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Chăn nuôi gia cầm 0146
2 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm 01461
3 Chăn nuôi gà 01462
4 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng 01463
5 Chăn nuôi gia cầm khác 01469
6 Chăn nuôi khác 01490
7 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 01500
8 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
9 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 01620
10 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
11 Xử lý hạt giống để nhân giống 01640
12 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 01700
13 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010
14 Chế biến và đóng hộp thịt 10101
15 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác 10109
16 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1020
17 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản 10201
18 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh 10202
19 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô 10203
20 Chế biến và bảo quản nước mắm 10204
21 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác 10209
22 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1040
23 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật 10401
24 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 10612
25 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 10500
26 Xay xát và sản xuất bột thô 1061
27 Xay xát 10611
28 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 10620
29 Sản xuất các loại bánh từ bột 10710
30 Sản xuất đường 10720
31 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 10730
32 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 10740
33 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 10750
34 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 10790
35 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 10800
36 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 11010
37 Sản xuất rượu vang 11020
38 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 11030
39 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1104
40 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai 11041
41 Sản xuất đồ uống không cồn 11042
42 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 1200
43 Sản xuất thuốc lá 12001
44 Sản xuất thuốc hút khác 12009
45 Sản xuất sợi 13110
46 Sản xuất vải dệt thoi 13120
47 Hoàn thiện sản phẩm dệt 13130
48 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 13210
49 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 13220
50 Sản xuất thảm, chăn đệm 13230
51 Sản xuất các loại dây bện và lưới 13240
52 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 13290
53 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 14100
54 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 14200
55 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 14300
56 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 15110
57 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 15120
58 Sản xuất giày dép 15200
59 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 1610
60 Cưa, xẻ và bào gỗ 16101
61 Bảo quản gỗ 16102
62 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 16210
63 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 16220
64 Sản xuất bao bì bằng gỗ 16230
65 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1629
66 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ 16291
67 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện 16292
68 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 17010
69 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1702
70 Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa 17021
71 Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn 17022
72 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 17090
73 In ấn 18110
74 Dịch vụ liên quan đến in 18120
75 Sao chép bản ghi các loại 18200
76 Sản xuất than cốc 19100
77 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 19200
78 Sản xuất hoá chất cơ bản 20110
79 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 20120
80 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2013
81 Sản xuất plastic nguyên sinh 20131
82 Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 20132
83 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 20210
84 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 2022
85 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít 20221
86 Sản xuất mực in 20222
87 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2023
88 Sản xuất mỹ phẩm 20231
89 Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 20232
90 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 20290
91 Sản xuất sợi nhân tạo 20300
92 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2100
93 Sản xuất thuốc các loại 21001
94 Sản xuất hoá dược và dược liệu 21002
95 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 22110
96 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 22120
97 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2220
98 Sản xuất bao bì từ plastic 22201
99 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic 22209
100 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 23100
101 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 23910
102 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 23920
103 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 23930
104 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2394
105 Sản xuất xi măng 23941
106 Sản xuất vôi 23942
107 Sản xuất thạch cao 23943
108 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 23950
109 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 23960
110 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 23990
111 Sản xuất sắt, thép, gang 24100
112 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 24200
113 Đúc sắt thép 24310
114 Đúc kim loại màu 24320
115 Sản xuất các cấu kiện kim loại 25110
116 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 25120
117 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 25130
118 Sản xuất vũ khí và đạn dược 25200
119 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 25910
120 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 25920
121 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 25930
122 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2599
123 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn 25991
124 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu 25999
125 Sản xuất linh kiện điện tử 26100
126 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 26200
127 Sản xuất thiết bị truyền thông 26300
128 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 26400
129 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 26510
130 Sản xuất đồng hồ 26520
131 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 26600
132 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 26700
133 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học 26800
134 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2710
135 Sản xuất mô tơ, máy phát 27101
136 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 27102
137 Sản xuất pin và ắc quy 27200
138 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 27310
139 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 27320
140 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 27330
141 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 27400
142 Sản xuất đồ điện dân dụng 27500
143 Sản xuất thiết bị điện khác 27900
144 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 28110
145 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 28120
146 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 28130
147 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 28140
148 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 28150
149 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 28160
150 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 28170
151 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 28180
152 Sản xuất máy thông dụng khác 28190
153 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 28210
154 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 28220
155 Sản xuất máy luyện kim 28230
156 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 28240
157 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 28250
158 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 28260
159 Sản xuất máy chuyên dụng khác 2829
160 Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng 28291
161 Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu 28299
162 Sản xuất xe có động cơ 29100
163 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 29200
164 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 29300
165 Đóng tàu và cấu kiện nổi 30110
166 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 30120
167 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 30200
168 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan 30300
169 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 30400
170 Sản xuất mô tô, xe máy 30910
171 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 30920
172 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 30990
173 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 3100
174 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 31001
175 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác 31009
176 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 32110
177 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 32120
178 Sản xuất nhạc cụ 32200
179 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 32300
180 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 32400
181 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 3250
182 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa 32501
183 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng 32502
184 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 32900
185 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 33110
186 Sửa chữa máy móc, thiết bị 33120
187 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 33130
188 Sửa chữa thiết bị điện 33140
189 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 33150
190 Sửa chữa thiết bị khác 33190
191 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 33200
192 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá 3530
193 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí 35301
194 Sản xuất nước đá 35302
195 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 36000
196 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
197 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 43221
198 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí 43222
199 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 43290
200 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
201 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
202 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 4511
203 Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 45111
204 Bán buôn xe có động cơ khác 45119
205 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 45120
206 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 4530
207 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 45301
208 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 45302
209 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 45303
210 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610
211 Đại lý 46101
212 Môi giới 46102
213 Đấu giá 46103
214 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
215 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác 46201
216 Bán buôn hoa và cây 46202
217 Bán buôn động vật sống 46203
218 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản 46204
219 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) 46209
220 Bán buôn gạo 46310
221 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
222 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng 46591
223 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
224 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày 46593
225 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
226 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế 46595
227 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu 46599
228 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 4662
229 Bán buôn quặng kim loại 46621
230 Bán buôn sắt, thép 46622
231 Bán buôn kim loại khác 46623
232 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác 46624
233 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
234 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến 46631
235 Bán buôn xi măng 46632
236 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi 46633
237 Bán buôn kính xây dựng 46634
238 Bán buôn sơn, vécni 46635
239 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh 46636
240 Bán buôn đồ ngũ kim 46637
241 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 46639
242 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669
243 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp 46691
244 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) 46692
245 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh 46693
246 Bán buôn cao su 46694
247 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt 46695
248 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép 46696
249 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại 46697
250 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 46699
251 Bán buôn tổng hợp 46900
252 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
253 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
254 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 49331
255 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
256 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông 49333
257 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 49334
258 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 49339
259 Vận tải đường ống 49400
260 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5022
261 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới 50221
262 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ 50222
263 Vận tải hành khách hàng không 51100
264 Vận tải hàng hóa hàng không 51200
265 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
266 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 52101
267 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
268 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác 52109
269 Bốc xếp hàng hóa 5224
270 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt 52241
271 Bốc xếp hàng hóa đường bộ 52242
272 Bốc xếp hàng hóa cảng biển 52243
273 Bốc xếp hàng hóa cảng sông 52244
274 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không 52245