Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Hậu Lộc

Công Ty TNHH Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Hậu Lộc có địa chỉ tại Thôn Đông Thành - Xã Đa Lộc - Huyện Hậu Lộc - Thanh Hoá. Mã số thuế 2801738635 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Hậu Lộc

Ngành nghề kinh doanh chính: Thu gom rác thải không độc hại

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

2801738635

Ngày cấp 03-11-2011 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Dịch Vụ Vệ Sinh Môi Trường Hậu Lộc

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Hậu Lộc Điện thoại / Fax 0373.748.596 / 0919067
Địa chỉ trụ sở

Thôn Đông Thành - Xã Đa Lộc - Huyện Hậu Lộc - Thanh Hoá

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0373.748.596 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Thôn Đông Thành - Xã Đa Lộc - Huyện Hậu Lộc - Thanh Hoá
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2801738635 / 03-11-2011 Cơ quan cấp
Năm tài chính 01-01-2011 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 03-11-2011
Ngày bắt đầu HĐ 11/9/2011 12:00:00 AM Vốn điều lệ 50 Tổng số lao động 50
Cấp Chương loại khoản 3-754-310-313 Hình thức h.toán Độc lập PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Trần Văn Cường

Địa chỉ chủ sở hữu

Thôn Đông Hòa-Xã Đa Lộc-Huyện Hậu Lộc-Thanh Hoá

Tên giám đốc

Trần Văn Cường

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Thu gom rác thải không độc hại Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài

Từ khóa: 2801738635, 0373.748.596, Thanh Hoá, Huyện Hậu Lộc, Xã Đa Lộc, Trần Văn Cường

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0210
2 Khai thác thuỷ sản biển 03110
3 Nuôi trồng thuỷ sản biển 03210
4 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1104
5 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 20120
6 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 36000
7 Thoát nước và xử lý nước thải 3700
8 Thu gom rác thải không độc hại 38110
9 Xây dựng nhà các loại 41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
12 Chuẩn bị mặt bằng 43120
13 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
14 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
15 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510
16 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610
17 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 78100
18 Cung ứng lao động tạm thời 78200