Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Trang Thành

Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Trang Thành có địa chỉ tại Nhà ông Lê Văn Bảy, khối 4 - Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương - Nghệ An. Mã số thuế 2901100003 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Thanh Chương

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 10 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

2901100003

Ngày cấp 26-06-2009 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Trang Thành

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Thanh Chương Điện thoại / Fax 0383505554 /
Địa chỉ trụ sở

Nhà ông Lê Văn Bảy, khối 4 - Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương - Nghệ An

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0383505554 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Nhà ông Lê Văn Bảy, khối 4 - Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương - Nghệ An
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2901100003 / 29-06-2009 Cơ quan cấp Tỉnh Nghệ An
Năm tài chính 01-01-2014 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 24-06-2009
Ngày bắt đầu HĐ 6/29/2009 12:00:00 AM Vốn điều lệ 10 Tổng số lao động 10
Cấp Chương loại khoản 3-754-160-165 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Lê Văn Bảy.

Địa chỉ chủ sở hữu

Khối 4-Thị trấn Thanh Chương-Huyện Thanh Chương-Nghệ An

Tên giám đốc

Lê Văn Bảy.

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài
  • Phí, lệ phí

Từ khóa: 2901100003, 0383505554, Nghệ An, Huyện Thanh Chương, Thị Trấn Thanh Chương, Lê Văn Bảy.

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng nhà các loại 41000
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
3 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
4 Chuẩn bị mặt bằng 43120
5 Lắp đặt hệ thống điện 43210
6 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
7 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
8 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
9 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 4774
10 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931
11 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
12 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
13 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510
14 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610
15 Hoạt động cấp tín dụng khác 64920