Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty CP Viên Thuý Viễn

VIEN THUY VIEN JOINT STOCK COMPANY

Công Ty CP Viên Thuý Viễn - VIEN THUY VIEN JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 35, ngõ 1, đường Nguyễn Khánh Toàn - Phường Hưng Phúc - Thành phố Vinh - Nghệ An. Mã số thuế 2901404989 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Thành phố Vinh

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

2901404989

Ngày cấp 27-06-2011 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty CP Viên Thuý Viễn

Tên giao dịch

VIEN THUY VIEN JOINT STOCK COMPANY

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Thành phố Vinh Điện thoại / Fax 0383832804 /
Địa chỉ trụ sở

Số 35, ngõ 1, đường Nguyễn Khánh Toàn - Phường Hưng Phúc - Thành phố Vinh - Nghệ An

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0383832804 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Số 35, ngõ 1, đường Nguyễn Khánh Toàn - Phường Hưng Phúc - Thành phố Vinh - Nghệ An
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2901404989 / 27-06-2011 Cơ quan cấp
Năm tài chính 01-01-2011 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 22-06-2011
Ngày bắt đầu HĐ 6/28/2011 12:00:00 AM Vốn điều lệ 27 Tổng số lao động 27
Cấp Chương loại khoản 3-754-160-161 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Lương Thị Hạnh

Địa chỉ chủ sở hữu

-Xã Hưng Lợi-Huyện Hưng Nguyên-Nghệ An

Tên giám đốc

Lương Thị Hạnh

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài

Từ khóa: 2901404989, 0383832804, VIEN THUY VIEN JOINT STOCK COMPANY, Nghệ An, Thành Phố Vinh, Phường Hưng Phúc, Lương Thị Hạnh

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng nhà các loại 41000
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
3 Xây dựng công trình công ích 42200
4 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
5 Phá dỡ 43110
6 Chuẩn bị mặt bằng 43120
7 Lắp đặt hệ thống điện 43210
8 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
9 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
10 Bán buôn tổng hợp 46900
11 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 4752
12 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933