Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Hợp Trường

Công Ty TNHH Hợp Trường có địa chỉ tại (Thay đổi lần 1) (Nhà ông Phạm Văn Hợp), Xóm Tiến Thành - Xã Kỳ Khang - Huyện Kỳ Anh - Hà Tĩnh. Mã số thuế 3001679446 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Kỳ Anh

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

3001679446

Ngày cấp 14-05-2013 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Hợp Trường

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Kỳ Anh Điện thoại / Fax 0967938999 /
Địa chỉ trụ sở

(Thay đổi lần 1) (Nhà ông Phạm Văn Hợp), Xóm Tiến Thành - Xã Kỳ Khang - Huyện Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0967938999 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế (Thay đổi lần 1) (Nhà ông Phạm Văn Hợp), Xóm Tiến Thành - Xã Kỳ Khang - Huyện Kỳ Anh - Hà Tĩnh
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 3001679446 / 14-05-2013 Cơ quan cấp Tỉnh Hà Tĩnh
Năm tài chính 01-01-2014 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 09-05-2013
Ngày bắt đầu HĐ 5/20/2013 12:00:00 AM Vốn điều lệ 3 Tổng số lao động 3
Cấp Chương loại khoản 3-754-070-072 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Phạm Văn Hợp

Địa chỉ chủ sở hữu

Xóm Tiến Thành-Xã Kỳ Khang-Huyện Kỳ Anh-Hà Tĩnh

Tên giám đốc

Phạm Văn Hợp

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài
  • Phí, lệ phí

Từ khóa: 3001679446, 0967938999, Hà Tĩnh, Huyện Kỳ Anh, Xã Kỳ Khang, Phạm Văn Hợp

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai 11041
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại 25110
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 25920
4 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
6 Chuẩn bị mặt bằng 43120
7 Lắp đặt hệ thống điện 43210
8 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
9 Bán buôn hoa và cây 46202
10 Bán buôn đồ uống 4633
11 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4641
12 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
13 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng 77302