Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty CP Xây Dựng Trần Kiêu

Công Ty CP Xây Dựng Trần Kiêu có địa chỉ tại (Tại nhà bà Nguyễn Thị Sâm), Khối 4 - Thị trấn Phố Châu - Huyện Hương Sơn - Hà Tĩnh. Mã số thuế 3001806782 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Hương Sơn

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 5 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

3001806782

Ngày cấp 02-12-2014 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty CP Xây Dựng Trần Kiêu

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Hương Sơn Điện thoại / Fax 0983879254 /
Địa chỉ trụ sở

(Tại nhà bà Nguyễn Thị Sâm), Khối 4 - Thị trấn Phố Châu - Huyện Hương Sơn - Hà Tĩnh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0983879254 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế (Tại nhà bà Nguyễn Thị Sâm), Khối 4 - Thị trấn Phố Châu - Huyện Hương Sơn - Hà Tĩnh
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 3001806782 / 02-12-2014 Cơ quan cấp Tỉnh Hà Tĩnh
Năm tài chính 01-01-2014 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 28-11-2014
Ngày bắt đầu HĐ 12/1/2014 12:00:00 AM Vốn điều lệ 7 Tổng số lao động 7
Cấp Chương loại khoản 3-754-160-165 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Trần Hữu Tuyên

Địa chỉ chủ sở hữu

Khối 4-Thị trấn Phố Châu-Huyện Hương Sơn-Hà Tĩnh

Tên giám đốc

Trần Hữu Tuyên

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Loại thuế phải nộp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài
  • Phí, lệ phí
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp

Từ khóa: 3001806782, 0983879254, Hà Tĩnh, Huyện Hương Sơn, Thị Trấn Phố Châu, Trần Hữu Tuyên

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
2 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
3 Phá dỡ 43110
4 Chuẩn bị mặt bằng 43120
5 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
6 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110