Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

CôNG TY TNHH VậN TảI Và THươNG MạI VIệT LàO

VIET LAO CO.,LTD

CôNG TY TNHH VậN TảI Và THươNG MạI VIệT LàO - VIET LAO CO.,LTD có địa chỉ tại Số 16, ngõ 91 đường 3/2 - Phường Bắc Hồng - Thị xã Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh.. Mã số thuế 3002036529 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Thị xã Hồng Lĩnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Cập nhật: 8 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

3002036529

Ngày cấp 01-08-2016 Ngày đóng MST
Tên chính thức

CôNG TY TNHH VậN TảI Và THươNG MạI VIệT LàO

Tên giao dịch

VIET LAO CO.,LTD

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Thị xã Hồng Lĩnh. Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 16, ngõ 91 đường 3/2 - Phường Bắc Hồng - Thị xã Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh.

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Số 16, ngõ 91 đường 3/2 - Phường Bắc Hồng - Thị xã Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh.
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 3002036529 / 01-08-2016 Cơ quan cấp Tỉnh Hà Tĩnh
Năm tài chính 01-01-2016 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 29-07-2016
Ngày bắt đầu HĐ 8/1/2016 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-754-220-228 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Lê Thị Hồng Hạnh

Địa chỉ chủ sở hữu

Số 01, ngõ 02 Nguyễn Thị Thanh-Phường Bến Thủy-Thành phố Vinh-Nghệ An.

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 3002036529, VIET LAO CO.,LTD, Hà Tĩnh, Thị Xã Hồng Lĩnh, Phường Bắc Hồng, Lê Thị Hồng Hạnh

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 4530
2 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 45301
3 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 45302
4 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 45303
5 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4661
6 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác 46611
7 Bán buôn dầu thô 46612
8 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan 46613
9 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan 46614
10 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669
11 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp 46691
12 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) 46692
13 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh 46693
14 Bán buôn cao su 46694
15 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt 46695
16 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép 46696
17 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại 46697
18 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 46699
19 Bán buôn tổng hợp 46900
20 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
21 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
22 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 49331
23 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
24 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông 49333
25 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 49334
26 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 49339
27 Vận tải đường ống 49400
28 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
29 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 52101
30 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
31 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác 52109
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229
33 Dịch vụ đại lý tàu biển 52291
34 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển 52292
35 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 52299
36 Bưu chính 53100
37 Chuyển phát 53200