Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Cổ Phần Phát Triển Bền Vững Nông Thôn Quảng Trị

Công Ty Cổ Phần Phát Triển Bền Vững Nông Thôn Quảng Trị có địa chỉ tại Thôn Đại Hào - Xã Triệu Đại - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị. Mã số thuế 3200537037 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Triệu Phong

Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp

Cập nhật: 5 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

3200537037

Ngày cấp 25-05-2012 Ngày đóng MST 16-12-2014
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Phát Triển Bền Vững Nông Thôn Quảng Trị

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Triệu Phong Điện thoại / Fax 0912.138893 /
Địa chỉ trụ sở

Thôn Đại Hào - Xã Triệu Đại - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0912.138893 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Thôn Đại Hào - Xã Triệu Đại - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 3200537037 / 25-05-2012 Cơ quan cấp Tỉnh Quảng Trị
Năm tài chính 01-01-2012 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 18-05-2012
Ngày bắt đầu HĐ Vốn điều lệ 200 Tổng số lao động 200
Cấp Chương loại khoản 3-754-490-497 Hình thức h.toán Độc lập PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Ngô Thị Minh Tuyết

Địa chỉ chủ sở hữu

Thôn Đại Hào-Xã Triệu Đại-Huyện Triệu Phong-Quảng Trị

Tên giám đốc

Hoàng Quốc Khánh

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Giáo dục nghề nghiệp Loại thuế phải nộp
  • Môn bài
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Phí, lệ phí

Từ khóa: 3200537037, 0912.138893, Quảng Trị, Huyện Triệu Phong, Xã Triệu Đại, Ngô Thị Minh Tuyết, Hoàng Quốc Khánh

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 01300
2 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0210
3 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 14300
4 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1629
5 Xây dựng nhà các loại 41000
6 Xây dựng công trình công ích 42200
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
8 Phá dỡ 43110
9 Chuẩn bị mặt bằng 43120
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
11 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 43290
12 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
13 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 46530
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
16 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
17 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 4741
18 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4751
19 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
20 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5221
21 Bốc xếp hàng hóa 5224
22 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229
23 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 62020
24 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 62090
25 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 78100
26 Cung ứng lao động tạm thời 78200
27 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 7830
28 Giáo dục nghề nghiệp 8532
29 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 85590
30 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 85600
31 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 8720
32 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc 8730
33 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 8790
34 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật 8810
35 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 88900
36 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 93290
37 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ 94110
38 Hoạt động của các hội nghề nghiệp 94120
39 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu 94990