Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Doanh Nghiệp Tư Nhân Xuân Thanh

Doanh Nghiệp Tư Nhân Xuân Thanh có địa chỉ tại Thôn Hồng Hợp - Xã Hồng Thượng - Huyện A Lưới - Thừa Thiên - Huế. Mã số thuế 3300431394 Đăng ký & quản lý bởi CCT Huyện A Lưới

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Cập nhật: 5 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

3300431394

Ngày cấp 28-11-2006 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Doanh Nghiệp Tư Nhân Xuân Thanh

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý CCT Huyện A Lưới Điện thoại / Fax 0543878202 /
Địa chỉ trụ sở

Thôn Hồng Hợp - Xã Hồng Thượng - Huyện A Lưới - Thừa Thiên - Huế

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0543878202 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Thôn Hồng Hợp - Xã Hồng Thượng - Huyện A Lưới - Thừa Thiên - Huế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 3300431394 / 17-11-2006 Cơ quan cấp Tỉnh Thừa Thiên-Huế
Năm tài chính 01-01-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 28-11-2006
Ngày bắt đầu HĐ 12/1/2006 12:00:00 AM Vốn điều lệ 15 Tổng số lao động 15
Cấp Chương loại khoản 3-755-190-194 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Nguyễn Thị Chung

Địa chỉ chủ sở hữu

Thôn Hồng Hợp-Xã Hồng Thượng-Huyện A Lưới-Thừa Thiên - Huế

Tên giám đốc

Nguyễn Thị Chung

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Nguyễn Văn Di

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Loại thuế phải nộp
  • Phí, lệ phí
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài

Từ khóa: 3300431394, 0543878202, Huế, Thừa Thiên, Nguyễn Thị Chung, Nguyễn Văn Di

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 01300
2 Chăn nuôi khác 01490
3 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
4 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 02400
5 Sản xuất giống thuỷ sản 03230
6 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 10800
7 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 23920
8 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 28210
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
11 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 46530
13 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 4752
14 Hoạt động tư vấn quản lý 70200
15 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110
16 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490