Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Mai Đình Sâm

DNTN THươNG MạI MAI ĐìNH SâM

Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Mai Đình Sâm - DNTN THươNG MạI MAI ĐìNH SâM có địa chỉ tại Thôn 5 - Xã Đa Kai - Huyện Đức Linh - Bình Thuận. Mã số thuế 3400338261 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Đức Linh

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

3400338261

Ngày cấp 22-03-2002 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Mai Đình Sâm

Tên giao dịch

DNTN THươNG MạI MAI ĐìNH SâM

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Đức Linh Điện thoại / Fax 0623884494 /
Địa chỉ trụ sở

Thôn 5 - Xã Đa Kai - Huyện Đức Linh - Bình Thuận

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0623884494 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Thôn 5 - Xã Đa Kai - Huyện Đức Linh - Bình Thuận
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 3400338261 / 12-03-2002 Cơ quan cấp Tỉnh Bình Thuận
Năm tài chính 01-01-2012 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 14-07-2011
Ngày bắt đầu HĐ 4/6/1997 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-755-190-194 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Mai Đình Sâm

Địa chỉ chủ sở hữu

Thôn 5-Xã Đa Kai-Huyện Đức Linh-Bình Thuận

Tên giám đốc

Mai Đình Sâm

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Môn bài

Từ khóa: 3400338261, 0623884494, DNTN THươNG MạI MAI ĐìNH SâM, Bình Thuận, Huyện Đức Linh, Xã Đa Kai, Mai Đình Sâm

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng cây cao su 01250
2 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0210
3 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 0722
4 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 20120
5 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4661
6 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933