Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Một Thành Viên Thực Phẩm Gia Súc Hòa

HOA BIOFEED COMPANY LIMITED

Công Ty TNHH Một Thành Viên Thực Phẩm Gia Súc Hòa - HOA BIOFEED COMPANY LIMITED có địa chỉ tại ấp 3 - Thị trấn Chơn Thành - Huyện Chơn Thành - Bình Phước. Mã số thuế 3801084127 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Chơn Thành

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 4 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

3801084127

Ngày cấp 26-09-2014 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Một Thành Viên Thực Phẩm Gia Súc Hòa

Tên giao dịch

HOA BIOFEED COMPANY LIMITED

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Chơn Thành Điện thoại / Fax 0909388881 /
Địa chỉ trụ sở

ấp 3 - Thị trấn Chơn Thành - Huyện Chơn Thành - Bình Phước

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0909388881 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế ấp 3 - Thị trấn Chơn Thành - Huyện Chơn Thành - Bình Phước
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 3801084127 / 26-09-2014 Cơ quan cấp Tỉnh Bình Phước
Năm tài chính 01-01-2014 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 25-09-2014
Ngày bắt đầu HĐ 10/2/2014 12:00:00 AM Vốn điều lệ 15 Tổng số lao động 15
Cấp Chương loại khoản 3-754-190-194 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

La Bổn Thu

Địa chỉ chủ sở hữu

339-Phường 11-Quận 10-TP Hồ Chí Minh

Tên giám đốc

La Bổn Thu

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Loại thuế phải nộp
  • Môn bài
  • Phí, lệ phí
  • Xuất nhập khẩu
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân

Từ khóa: 3801084127, 0909388881, HOA BIOFEED COMPANY LIMITED, Bình Phước, Huyện Chơn Thành, Thị Trấn Chơn Thành, La Bổn Thu

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Chăn nuôi trâu, bò 01410
2 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 01420
3 Chăn nuôi dê, cừu 01440
4 Chăn nuôi lợn 01450
5 Chăn nuôi gia cầm 0146
6 Chăn nuôi khác 01490
7 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 10800
8 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1629
9 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
10 Bán buôn thực phẩm 4632
11 Bán buôn tổng hợp 46900