Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Chăn Nuôi Minh Thành

Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Chăn Nuôi Minh Thành có địa chỉ tại D06/07 khu phố 4 - Thị trấn Châu Thành - Huyện Châu Thành - Tây Ninh. Mã số thuế 3901206435 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Châu Thành

Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi lợn

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

3901206435

Ngày cấp 25-06-2015 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Chăn Nuôi Minh Thành

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Châu Thành Điện thoại / Fax 01297920000-090382 /
Địa chỉ trụ sở

D06/07 khu phố 4 - Thị trấn Châu Thành - Huyện Châu Thành - Tây Ninh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 01297920000-090382 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế D06/07 khu phố 4 - Thị trấn Châu Thành - Huyện Châu Thành - Tây Ninh
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 3901206435 / 25-06-2015 Cơ quan cấp Tỉnh Tây Ninh
Năm tài chính 01-01-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 19-06-2015
Ngày bắt đầu HĐ 6/26/2015 12:00:00 AM Vốn điều lệ 30 Tổng số lao động 30
Cấp Chương loại khoản 3-754-010-012 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Nguyễn Thị Thủy

Địa chỉ chủ sở hữu

Số 457/69-Phường 13-Quận 10-TP Hồ Chí Minh

Tên giám đốc

Nguyễn Thị Thủy

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Nguyễn Thị Thảo

Địa chỉ
Ngành nghề chính Chăn nuôi lợn Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Môn bài

Từ khóa: 3901206435, 01297920000-090382, Tây Ninh, Huyện Châu Thành, Thị Trấn Châu Thành, Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn Thị Thảo

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Chăn nuôi trâu, bò 01410
2 Chăn nuôi dê, cừu 01440
3 Chăn nuôi lợn 01450
4 Chăn nuôi gia cầm 0146
5 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 01500
6 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010
7 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 10800
8 Sản xuất hoá chất cơ bản 20110
9 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
10 Bán buôn thực phẩm 4632
11 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669
12 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 68100