Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Nông Lâm Nghiệp Nam Giang - NAM GIANG INVESTMENT AND AGRO-FORESTRY DEVELOPMENT JOINT STO có địa chỉ tại Thạnh Mỹ II - Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Nam Giang - Quảng Nam. Mã số thuế 4001035122 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Nam Giang
Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi trâu, bò
Cập nhật: 10 năm trước
| Mã số ĐTNT | 4001035122 |
Ngày cấp | 26-08-2015 | Ngày đóng MST | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên chính thức | Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Nông Lâm Nghiệp Nam Giang |
Tên giao dịch | NAM GIANG INVESTMENT AND AGRO-FORESTRY DEVELOPMENT JOINT STO |
||||
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục Thuế Huyện Nam Giang | Điện thoại / Fax | 0938365505 / | ||||
| Địa chỉ trụ sở | Thạnh Mỹ II - Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Nam Giang - Quảng Nam |
||||||
| Nơi đăng ký nộp thuế | Điện thoại / Fax | 0938365505 / | |||||
| Địa chỉ nhận thông báo thuế | 126 Nguyễn Phước Tần - Phường Hoà Thọ Đông - Quận Cẩm Lệ - Đà Nẵng | ||||||
| QĐTL/Ngày cấp | / | C.Q ra quyết định | |||||
| GPKD/Ngày cấp | 4001035122 / 26-08-2015 | Cơ quan cấp | Tỉnh Quảng Nam | ||||
| Năm tài chính | 01-01-2015 | Mã số hiện thời | Ngày nhận TK | 25-08-2015 | |||
| Ngày bắt đầu HĐ | 8/26/2015 12:00:00 AM | Vốn điều lệ | 5 | Tổng số lao động | 5 | ||
| Cấp Chương loại khoản | 3-754-010-012 | Hình thức h.toán | PP tính thuế GTGT | Trực tiếp doanh thu | |||
| Chủ sở hữu | Nguyễn Thị Trà |
Địa chỉ chủ sở hữu | Thôn Phú Trung-Xã Đại Hiệp-Huyện Đại Lộc-Quảng Nam |
||||
| Tên giám đốc | Địa chỉ | ||||||
| Kế toán trưởng | Địa chỉ | ||||||
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi trâu, bò | Loại thuế phải nộp |
|
||||
Từ khóa: 4001035122, 0938365505, NAM GIANG INVESTMENT AND AGRO-FORESTRY DEVELOPMENT JOINT STO, Quảng Nam, Huyện Nam Giang, Thị Trấn Thạnh Mỹ, Nguyễn Thị Trà
| STT | Tên ngành | Mã ngành | |
|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây hàng năm khác | 01190 | |
| 2 | Trồng cây ăn quả | 0121 | |
| 3 | Trồng cây cao su | 01250 | |
| 4 | Chăn nuôi trâu, bò | 01410 | |
| 5 | Chăn nuôi dê, cừu | 01440 | |
| 6 | Chăn nuôi lợn | 01450 | |
| 7 | Chăn nuôi gia cầm | 0146 | |
| 8 | Chăn nuôi khác | 01490 | |
| 9 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 0210 | |