Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Một Thành Viên Emu (Việt Nam)

EMU EXPORTS

Công Ty TNHH Một Thành Viên Emu (Việt Nam) - EMU EXPORTS có địa chỉ tại Tổ Tân Hòa 2 - Huyện Cam Lâm - Khánh Hòa. Mã số thuế 4200506129 Đăng ký & quản lý bởi Cục Thuế Tỉnh Khánh Hoà

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 10 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

4200506129

Ngày cấp 23-12-2002 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Một Thành Viên Emu (Việt Nam)

Tên giao dịch

EMU EXPORTS

Nơi đăng ký quản lý Cục Thuế Tỉnh Khánh Hoà Điện thoại / Fax 0583859644 / 0583996363
Địa chỉ trụ sở

Tổ Tân Hòa 2 - Huyện Cam Lâm - Khánh Hòa

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0583859644 / 0583996363
Địa chỉ nhận thông báo thuế Tổ Tân Hòa 2 - - Huyện Cam Lâm - Khánh Hòa
QĐTL/Ngày cấp 24 / C.Q ra quyết định UBND tỉnh KH
GPKD/Ngày cấp 4200506129 / 23-10-2002 Cơ quan cấp Tỉnh Khánh Hoà
Năm tài chính 01-01-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 13-12-2002
Ngày bắt đầu HĐ 10/23/2002 12:00:00 AM Vốn điều lệ 7 Tổng số lao động 7
Cấp Chương loại khoản 1-151-070-071 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Susan Jane Morton

Địa chỉ chủ sở hữu

Đường Nguyễn Công Trứ, tổ Dân Hòa 2-Huyện Cam Lâm-Khánh Hòa

Tên giám đốc

Seth Andrew Morton

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Dương Minh Tuấn

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài
  • Phí, lệ phí
  • Tiền thuế đất
  • Xuất nhập khẩu

Từ khóa: 4200506129, 0583859644, EMU EXPORTS, Khánh Hòa, Huyện Cam Lâm, Susan Jane Morton, Seth Andrew Morton, Dương Minh Tuấn

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng cây ăn quả 0121
2 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 01300
3 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
4 Bán buôn thực phẩm 4632