Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Cổ Phần Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Việt Pháp

Vietphap International Scientific Jonint Stock Corporation

Công Ty Cổ Phần Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Việt Pháp - Vietphap International Scientific Jonint Stock Corporation có địa chỉ tại 667 đường Kon Tum, Tổ 8B, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn. Mã số thuế 4700273641 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Bắc Kạn

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

Cập nhật: 12 tháng trước (14/12/2018)

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

4700273641

Ngày cấp 14-12-2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Việt Pháp

Tên giao dịch

Vietphap International Scientific Jonint Stock Corporation

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Bắc Kạn Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

667 đường Kon Tum, Tổ 8B, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 4700273641 / 14-12-2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 14-12-2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 14-12-2018
Ngày bắt đầu HĐ 12/14/2018 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Hoàng Hà

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 4700273641, Vietphap International Scientific Jonint Stock Corporation, Bắc Kạn, Thành Phố Bắc Kạn, Phường Phùng Chí Kiên, Nguyễn Hoàng Hà

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1104
2 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai 11041
3 Sản xuất đồ uống không cồn 11042
4 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2100
5 Sản xuất thuốc các loại 21001
6 Sản xuất hoá dược và dược liệu 21002
7 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 22110
8 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 22120
9 Bán buôn thực phẩm 4632
10 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt 46321
11 Bán buôn thủy sản 46322
12 Bán buôn rau, quả 46323
13 Bán buôn cà phê 46324
14 Bán buôn chè 46325
15 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 46326
16 Bán buôn thực phẩm khác 46329
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng 46591
19 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày 46593
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
22 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế 46595
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu 46599
24 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4772
25 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh 47721
26 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 47722
27 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8620
28 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa 86201
29 Hoạt động của các phòng khám nha khoa 86202
30 Hoạt động y tế dự phòng 86910
31 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 86920
32 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 86990
33 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 8710
34 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh 87101
35 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác 87109
36 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc 8730
37 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) 87301
38 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già 87302
39 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật 87303