Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Hoàng Liên

HL CO.LTD

Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Hoàng Liên - HL CO.LTD có địa chỉ tại Số 1061, đường Yên Ninh, tổ 2A - Phường Minh Tân - Thành phố Yên Bái - Yên Bái. Mã số thuế 5200673298 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế TP Yên Bái

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

5200673298

Ngày cấp 28-09-2011 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Hoàng Liên

Tên giao dịch

HL CO.LTD

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế TP Yên Bái Điện thoại / Fax 0292246555 /
Địa chỉ trụ sở

Số 1061, đường Yên Ninh, tổ 2A - Phường Minh Tân - Thành phố Yên Bái - Yên Bái

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0292246555 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Số 1061, đường Yên Ninh, tổ 2A - Phường Minh Tân - Thành phố Yên Bái - Yên Bái
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5200673298 / 28-09-2011 Cơ quan cấp Tỉnh Yên Bái
Năm tài chính 01-01-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 23-09-2011
Ngày bắt đầu HĐ 9/28/2011 12:00:00 AM Vốn điều lệ 15 Tổng số lao động 15
Cấp Chương loại khoản 3-754-160-189 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Bùi Đoàn Nhu

Địa chỉ chủ sở hữu

Số 02, ngõ 989, đường Yên Ninh-Phường Minh Tân-Thành phố Yên Bái-Yên Bái

Tên giám đốc

Bùi Đoàn Nhu

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài

Từ khóa: 5200673298, 0292246555, HL CO.LTD, Yên Bái, Thành Phố Yên Bái, Phường Minh Tân, Bùi Đoàn Nhu

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng nhà các loại 41000
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
3 Xây dựng công trình công ích 42200
4 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
5 Phá dỡ 43110
6 Chuẩn bị mặt bằng 43120
7 Lắp đặt hệ thống điện 43210
8 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
9 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 43290
10 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
11 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
12 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110