Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Tư Vấn Và Phát Triển Khoa Học Công Nghệ Cnc Việt Nam

Cnc Co.,ltd

Công Ty TNHH Tư Vấn Và Phát Triển Khoa Học Công Nghệ Cnc Việt Nam - Cnc Co.,ltd có địa chỉ tại Số nhà 44, Đường Nguyễn Trãi, Tổ 9 - Phường Quyết Thắng - TP. Sơn La - Sơn La. Mã số thuế 5500543437 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế TP Sơn La

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý

Cập nhật: 5 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

5500543437

Ngày cấp 25-10-2016 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Tư Vấn Và Phát Triển Khoa Học Công Nghệ Cnc Việt Nam

Tên giao dịch

Cnc Co.,ltd

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế TP Sơn La Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số nhà 44, Đường Nguyễn Trãi, Tổ 9 - Phường Quyết Thắng - TP. Sơn La - Sơn La

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Số nhà 44, Đường Nguyễn Trãi, Tổ 9 - Phường Quyết Thắng - TP. Sơn La - Sơn La
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5500543437 / 25-10-2016 Cơ quan cấp Tỉnh Sơn La.
Năm tài chính 01-01-2016 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 25-10-2016
Ngày bắt đầu HĐ 10/25/2016 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-754-490-000 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Phạm Thị Hương

Địa chỉ chủ sở hữu

Số nhà 04, Đường Nguyễn Du, Tổ 12-Phường Quyết Thắng-TP. Sơn La-Sơn La

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động tư vấn quản lý Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 5500543437, Cnc Co.,ltd, Sơn La, Tp. Sơn La, Phường Quyết Thắng, Phạm Thị Hương

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
2 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 01620
3 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
4 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610
5 Bán buôn tổng hợp 46900
6 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719
7 Hoạt động của trụ sở văn phòng 70100
8 Hoạt động tư vấn quản lý 70200
9 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 72100
10 Quảng cáo 73100
11 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 73200
12 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490
13 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 7730
14 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 82110
15 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 8219
16 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 95220