Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Hưng Thái Ninh

Công Ty TNHH Hưng Thái Ninh có địa chỉ tại Tổ 5, khu 5 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh. Mã số thuế 5701772490 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế TP Hạ Long

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

5701772490

Ngày cấp 26-08-2015 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Hưng Thái Ninh

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế TP Hạ Long Điện thoại / Fax 0912025417 /
Địa chỉ trụ sở

Tổ 5, khu 5 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0912025417 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Tổ 5, khu 5 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5701772490 / 26-08-2015 Cơ quan cấp Tỉnh Quảng Ninh
Năm tài chính 01-01-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 21-08-2015
Ngày bắt đầu HĐ 9/5/2015 12:00:00 AM Vốn điều lệ 9 Tổng số lao động 9
Cấp Chương loại khoản 3-754-430-459 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Lã Văn Nghĩa

Địa chỉ chủ sở hữu

Tổ 5, khu 5-Phường Trần Hưng Đạo-Thành phố Hạ Long-Quảng Ninh

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Phạm Thị Thanh Nga

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài

Từ khóa: 5701772490, 0912025417, Quảng Ninh, Thành Phố Hạ Long, Phường Trần Hưng Đạo, Lã Văn Nghĩa, Phạm Thị Thanh Nga

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng nhà các loại 41000
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
3 Xây dựng công trình công ích 42200
4 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
5 Phá dỡ 43110
6 Lắp đặt hệ thống điện 43210
7 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
8 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 43290
9 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
10 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
11 Hoạt động tư vấn quản lý 70200
12 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110
13 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 71200
14 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 74100
15 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490