Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Miền Cao Nguyên

Mien Cao Nguyen Co., Ltd

Công Ty TNHH Miền Cao Nguyên - Mien Cao Nguyen Co., Ltd có địa chỉ tại Số 198 đường Hùng Vương, Khu 11 - Thị trấn Di Linh - Huyện Di Linh - Lâm Đồng. Mã số thuế 5801325545 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Di Linh

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 7 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

5801325545

Ngày cấp 14-11-2016 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Miền Cao Nguyên

Tên giao dịch

Mien Cao Nguyen Co., Ltd

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Di Linh Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 198 đường Hùng Vương, Khu 11 - Thị trấn Di Linh - Huyện Di Linh - Lâm Đồng

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Số 198 đường Hùng Vương, Khu 11 - Thị trấn Di Linh - Huyện Di Linh - Lâm Đồng
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5801325545 / 14-11-2016 Cơ quan cấp Tỉnh Lâm Đồng.
Năm tài chính 01-01-2016 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 10-11-2016
Ngày bắt đầu HĐ 11/11/2016 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-754-070-071 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Phạm Khắc Tài

Địa chỉ chủ sở hữu

Thôn 6-Xã Đại Lào-Thành phố Bảo Lộc-Lâm Đồng

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 5801325545, Mien Cao Nguyen Co., Ltd, Lâm Đồng, Huyện Di Linh, Thị Trấn Di Linh, Phạm Khắc Tài

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 0118
2 Trồng cây cà phê 01260
3 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 01300
4 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
5 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
6 Chế biến và bảo quản rau quả 1030
7 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 10790
8 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
9 Bán buôn thực phẩm 4632
10 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4722
11 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
12 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
13 Dịch vụ đóng gói 82920