Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Doanh Nghiệp Tư Nhân Tân Nguyên

Doanh Nghiệp Tư Nhân Tân Nguyên có địa chỉ tại Thôn Hàm Rồng - Xã Chư HDrông - Thành phố Pleiku - Gia Lai. Mã số thuế 5900270819 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Thành phố Pleiku

Ngành nghề kinh doanh chính: Chuẩn bị mặt bằng

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

5900270819

Ngày cấp 10-06-2003 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Doanh Nghiệp Tư Nhân Tân Nguyên

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Thành phố Pleiku Điện thoại / Fax 0905888864 /
Địa chỉ trụ sở

Thôn Hàm Rồng - Xã Chư HDrông - Thành phố Pleiku - Gia Lai

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0905888864 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Thôn Hàm Rồng - Xã Chư HDrông - Thành phố Pleiku - Gia Lai
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5900270819 / 06-07-2001 Cơ quan cấp Tỉnh Gia Lai
Năm tài chính 01-01-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 06-05-2009
Ngày bắt đầu HĐ 7/10/2001 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-755-190-194 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Nguyễn Thị Sự

Địa chỉ chủ sở hữu

04b Lê Lợi-Phường Hoa Lư-Thành phố Pleiku-Gia Lai

Tên giám đốc

Nguyễn Thị Sự

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Võ Xuân Thịnh

Địa chỉ
Ngành nghề chính Chuẩn bị mặt bằng Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài
  • Phí, lệ phí

Từ khóa: 5900270819, 0905888864, Gia Lai, Thành Phố Pleiku, Xã Chư HDrông, Nguyễn Thị Sự, Võ Xuân Thịnh

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Khai thác gỗ 02210
2 Chuẩn bị mặt bằng 43120
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
4 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4661
5 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210