Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Cổ Phần T.V.H

CTY CP T.V.H

Công Ty Cổ Phần T.V.H - CTY CP T.V.H có địa chỉ tại Lô 21 khu tái định cư Công ty cổ phần XDCTGT, đường Phạm Văn - Thành phố Pleiku - Gia Lai. Mã số thuế 5900514173 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Thành phố Pleiku

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

5900514173

Ngày cấp 05-03-2009 Ngày đóng MST 06-12-2012
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần T.V.H

Tên giao dịch

CTY CP T.V.H

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Thành phố Pleiku Điện thoại / Fax 059.2211128 / 059.3723173
Địa chỉ trụ sở

Lô 21 khu tái định cư Công ty cổ phần XDCTGT, đường Phạm Văn - Thành phố Pleiku - Gia Lai

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 059.2211128 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Lô 21 khu tái định cư Công ty cổ phần XDCTGT, đường Phạm Văn - - Thành phố Pleiku - Gia Lai
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5900514173 / 25-07-2011 Cơ quan cấp Province Gia Lai
Năm tài chính 01-01-2011 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 25-07-2011
Ngày bắt đầu HĐ 3/3/2009 12:00:00 AM Vốn điều lệ 5 Tổng số lao động 5
Cấp Chương loại khoản 3-754-160-166 Hình thức h.toán Độc lập PP tính thuế GTGT Khấu trừ
Chủ sở hữu

Đỗ Hoàng Vũ

Địa chỉ chủ sở hữu

111 Hồ Xuân Hương-Quận Ngũ Hành Sơn-Đà Nẵng

Tên giám đốc

Đỗ Hoàng Vũ

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Môn bài

Từ khóa: 5900514173, 059.2211128, CTY CP T.V.H, Gia Lai, Thành Phố Pleiku, Đỗ Hoàng Vũ

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng nhà các loại 41000
2 Xây dựng công trình đường bộ 42102
3 Xây dựng công trình công ích 42200
4 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
5 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110