Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Mai Hoàng Minh

Mai Hoang Minh One Member Company Limited

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Mai Hoàng Minh - Mai Hoang Minh One Member Company Limited có địa chỉ tại 74 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. Mã số thuế 5901104356 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Gia Lai

Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: năm ngoái

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

5901104356

Ngày cấp 02-11-2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Mai Hoàng Minh

Tên giao dịch

Mai Hoang Minh One Member Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Gia Lai Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

74 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5901104356 / 02-11-2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 02-11-2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 02-11-2018
Ngày bắt đầu HĐ 11/2/2018 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Văn Đức

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 5901104356, Mai Hoang Minh One Member Company Limited, Gia Lai, Thành Phố Pleiku, Phường Hoa Lư, Nguyễn Văn Đức

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
2 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh 49321
3 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu 49329
4 Cơ sở lưu trú khác 5590
5 Ký túc xá học sinh, sinh viên 55901
6 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm 55902
7 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu 55909
8 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490
9 Hoạt động khí tượng thuỷ văn 74901
10 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 74909
11 Hoạt động thú y 75000
12 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 7830
13 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước 78301
14 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài 78302
15 Đại lý du lịch 79110
16 Điều hành tua du lịch 79120
17 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 79200
18 Hoạt động bảo vệ cá nhân 80100
19 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 80200
20 Dịch vụ điều tra 80300
21 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 81100
22 Vệ sinh chung nhà cửa 81210
23 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 81290
24 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 81300
25 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 82110