Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Phát Triển Công Nghệ Và Ứng Dụng Nông Lâm Nghiệp

Technological And Application Development For Agriculture And Forestry One Member Company Limited

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Phát Triển Công Nghệ Và Ứng Dụng Nông Lâm Nghiệp - Technological And Application Development For Agriculture And Forestry One Member Company Limited có địa chỉ tại Thôn Iệc (Lô A1, khu công nghiệp Bờ Y, khu kinh tế cửa khẩu Bờ Y), Xã Bờ Y, Huyện Ngọc Hồi, Tỉnh Kon Tum. Mã số thuế 6101193990 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Ngọc Hồi

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại

Cập nhật: 8 tháng trước (19/11/2019)

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

6101193990

Ngày cấp 14-08-2015 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Phát Triển Công Nghệ Và Ứng Dụng Nông Lâm Nghiệp

Tên giao dịch

Technological And Application Development For Agriculture And Forestry One Member Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Ngọc Hồi Điện thoại / Fax 0909896202 /
Địa chỉ trụ sở

Thôn Iệc (Lô A1, khu công nghiệp Bờ Y, khu kinh tế cửa khẩu Bờ Y), Xã Bờ Y, Huyện Ngọc Hồi, Tỉnh Kon Tum

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0909896202 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 6101193990 / 14-08-2015 Cơ quan cấp Tỉnh KonTum
Năm tài chính 14-08-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 14-08-2015
Ngày bắt đầu HĐ 8/14/2015 12:00:00 AM Vốn điều lệ 20 Tổng số lao động 20
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Trần Ngọc Bảo Trân

Địa chỉ chủ sở hữu

Số nhà 16, khu phố 6-Thị trấn Ba Tri-Huyện Ba Tri-Bến Tre

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Sản xuất các cấu kiện kim loại Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài
  • Xuất nhập khẩu

Từ khóa: 6101193990, 0909896202, Technological And Application Development For Agriculture And Forestry One Member Company Limited, Kon Tum, Huyện Ngọc Hồi, Xã Bờ Y, Trần Ngọc Bảo Trân

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng cây có hạt chứa dầu 01170
2 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1040
3 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật 10401
4 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 10500
5 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2023
6 Sản xuất mỹ phẩm 20231
7 Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 20232
8 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 20290
9 Sản xuất sợi nhân tạo 20300
10 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2220
11 Sản xuất bao bì từ plastic 22201
12 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic 22209
13 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 23100
14 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 23910
15 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 23920
16 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 23930
17 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
18 Xây dựng công trình đường sắt 42101
19 Xây dựng công trình đường bộ 42102
20 Xây dựng công trình công ích 42200
21 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
22 Phá dỡ 43110
23 Chuẩn bị mặt bằng 43120
24 Lắp đặt hệ thống điện 43210
25 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
26 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 43221
27 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí 43222
28 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 43290
29 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
30 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
32 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 49331
33 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
34 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông 49333
35 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 49334
36 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 49339
37 Vận tải đường ống 49400
38 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
39 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 52101
40 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
41 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác 52109
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229
43 Dịch vụ đại lý tàu biển 52291
44 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển 52292
45 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 52299
46 Bưu chính 53100
47 Chuyển phát 53200